Phương tiện

Red Light

f(x) K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ f(x): 'Red Light'.

Ay- Wait a minute 정글 속의 룰 따라

약한 자는 먹혀

앞으로만 밀어대니 Yeah 밀어대니

Nah 아차 하면 밟혀

Ay- Ay- It’s a Red Light, Light

이건 실제상황

뭐가 잘못된 건지도 몰라

Ay- Ay- It’s a Red Light, Light

경고하는 누군가

목소리를 잘 들어 Red Light

잠시만 숨을 쉬어봐 Eh- Oh-Eh-Oh

이건 전쟁이 아니야

눈 크게 떠

거기 충돌 직전 폭주를 멈춰

변화의 목격자가 되는 거야

밀어대던 거친 캐터필러

그 앞에 모두 침몰 할 때

켜졌어 Red Light

선명한 Red Light

스스로 켜져 그것은 Red Light

Boy 니가 말한 최선이란 변명

내겐 의문투성이 일뿐

진짜 사랑이란 어쩌면

아주 느린 파동 (아주 느린 파동)

Ay Ay It’s a Red Light, Light

서로에게 찾자 빛으로 찬

특별한 비상구

Ay Ay 생각해 봐, 봐

그 무엇이 우리를 왜 멈추게 했던

건지 Red Light

한번만 뒤를 돌아 Eh- Oh-Eh-Oh

소중한걸 찾아봐

눈 크게 떠

거기 충돌 직전 폭주를 멈춰

변화의 목격자가 되는 거야

밀어대던 거친 캐터필러

그 앞에 모두 침몰 할 때

켜졌어 Red Light

선명한 Red Light

스스로 켜져 그것은 Red Light

켜졌어 Red Light

두 개의 Red Light

붉은 태양과 네 앞의 Red Light

기적은 오는걸

너무 오래 걸렸지만

파란불 우리는 기다려 원해

폭주를 멈춰

(이건 실제상황 목소리 들어봐)

눈 크게 떠

(Yeah 너의 앞에 나타난 세상을 봐)

밀어만 대던

(충돌직전 너를 밀어대던)

캐터필러 그건 Madness

켜졌어 Red Light

선명한 Red Light

스스로 켜져 그것은 Red Light

켜졌어 Red Light

두 개의 Red Light

붉은 태양과 네 앞의 Red Light

(Ay- Wait a minute

정글 속의 룰 따라 약한 자는 먹혀

앞으로만 밀어대니 Yeah 밀어대니

Nah 아차 하면 밟혀

캐터필러 캐터필러

앞에 모두 다 침몰할 때

켜진거야 켜진거야)

Từ vựng

wait

Động từ

weɪt

đợi; chờ đợi

Tôi đã đợi cô ấy ở bên ngoài.

Thường đi kèm với 'for' để chỉ người hoặc vật mà bạn đang mong đợi.

a

Từ hạn định

ə

một

Đưa cho tôi một cây bút.

Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.

minute

Danh từ

ˈmɪnɪt

phút; một lát

Tôi sẽ quay lại trong một phút nữa.

Đơn vị thời gian bằng 60 giây. Cũng được dùng để chỉ một khoảng thời gian ngắn.

정글

Danh từ

rừng nhiệt đới; môi trường khắc nghiệt

Vô số động vật sinh sống trong rừng nhiệt đới.

Chỉ rừng rậm nhiệt đới, hoặc dùng để ẩn dụ cho một môi trường cạnh tranh khốc liệt, nơi kẻ yếu bị đào thải.

Danh từ

bên trong; bụng; lòng, tâm trí

Bên trong hộp có gì vậy?

「속」 là một danh từ đa năng dùng để chỉ bên trong của một vật gì đó, dạ dày của một người, hoặc những suy nghĩ và cảm xúc nội tâm của họ.

Tiểu từ

của (tiểu từ sở hữu)

Cái đó là của mọi người.

Chỉ sự sở hữu, tương tự như 'của' trong tiếng Việt. Nó kết nối hai danh từ, với danh từ đầu tiên sở hữu danh từ thứ hai.

Danh từ

luật lệ

Mọi trò chơi đều có luật lệ.

Là một từ mượn từ tiếng Anh 'rule', được sử dụng trong bối cảnh trò chơi, thể thao và các quy định.

따르다

Động từ

tuân theo; vâng lời

Bạn phải tuân theo các quy tắc.

Được sử dụng khi tuân thủ các quy tắc, hướng dẫn hoặc đi theo ai đó/cái gì đó về mặt vật lý.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.