Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ G-Dragon: 'Crayon'.
GET YOUR CRAYON
GET YOUR CRAYON
머리 어깨 무릎 발
swag check swag check
머리 어깨 무릎 발
swag check swag check
아직도 꿀리지 않아 yes I’m a pretty boy
난 날아다녀 so fly 날라리 boy
월화수목금토일
난 바빠 오빠 나빠 Baaaad boy
I’m a G to the D Gold N Diamonds boy
누가 아니래 U know I beez that
오늘의 DJ 나는 철이 너는 미애
아가씨 아가씨 난 순결한 지용씨
이리 와봐요 귀요미 네 남자친구는 지못미
넌 마치 닮았지 내 이상형 so give me some
김태희와 김희선 oh my god 전지현
Why so serious?
Get your crayon Get your crayon
Get your cray Get your crayon
Get your crayon Get your crayon
Get your cray Get your
Why so serious?
Come on girls Come on boys
Come on come on Get your crayon crayon
Come on girls Come on boys
Come on come on Get your crayon crayon
머리 어깨 무릎 발 swag
내 카드는 BLACK 무한대로 싹 긁어버려
이 노랜 CRACK 무한궤도 확 돌려버려
감 떨어진 분들께 난 한 그루 감나무
콧대 높은 분들께 기죽지 않는 깡다구
어중이건 떠중이건 편견 없이 CRAYON
잘 나가던 망나니건
차별 없이 CRAYON
하나 둘 three four 왔다 갔다 돌리고
차분하게 slow it down 심심하면
좀 더 빠르게 달려라
서울 대전 대구 부산 손뼉을 치면서
노래를 부르며 즐겁게 같이 춤을 춰
링가링가링 파트너 바꿔 머리
어깨 무릎 발 무릎 발
몸을 흔들어 ROCK
Why so serious?
Get your crayon Get your crayon
Get your cray Get your crayon
Get your crayon Get your crayon
Get your cray Get your
Why so serious?
Come on girls Come on boys
Come on come on Get your crayon crayon
Come on girls Come on boys
Come on come on Get your crayon crayon
Get your crayon crayon
Come on girls Come on boys
Come on Come on Come on Come on
Come on girls Come on boys
Come on Come on Come on Come on
머리 어깨 무릎 발 swag
get
Động từɡet
lấy; mua; có được
Tôi cần đi mua một ít sữa.
Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.
your
Từ hạn địnhjɔː
của bạn, của các bạn
Đây có phải là sách của bạn không?
Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.
crayon
Danh từˈkreɪˌɑn
bút sáp màu
Đứa trẻ đã dùng bút sáp màu đỏ để tô màu mặt trời.
Một thanh sáp màu dùng để vẽ, thường được trẻ em sử dụng.
머리
Danh từđầu, tóc
Tôi đã uống thuốc vì bị đau đầu.
Có thể chỉ đầu về mặt giải phẫu hoặc tóc trên đầu. Cũng được dùng một cách ẩn dụ để có nghĩa là 'trí óc' hoặc 'người lãnh đạo'.
어깨
Danh từvai
Anh ấy có đôi vai rộng.
무릎
Danh từđầu gối
Tôi bị ngã và bị thương ở đầu gối.
발
Danh từ, Hậu tốchân; bước
Chân tôi đau vì đi bộ cả ngày.
Chỉ bộ phận cơ thể, hoặc có thể dùng để đếm bước chân.
check
Tính từt͡ʃɛk
có sọc caro
Anh ấy đã mặc một chiếc áo sơ mi sọc caro xanh đến bữa tối thân mật.
Mô tả họa tiết hình vuông trên vải.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.