Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Crooked

G-Dragon K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ G-Dragon: 'Crooked'.

영원한 건 절대 없어

결국에 넌 변했지

이유도 없어 진심이 없어

사랑 같은 소리 따윈 집어 쳐

오늘밤은 삐딱하게

내버려둬

어차피 난 혼자였지

아무도 없어 다 의미 없어

사탕 발린 위로 따윈 집어 쳐

오늘밤은 삐딱하게

버럭버럭 소리쳐 나는 현기증

내 심심풀이 화 풀이 상대는 다른 연인들

괜히 시비 걸어 동네 양아치처럼

가끔 난 삐딱하게 다리를 일부러 절어

이 세상이란 영화 속 주인공은 너와나

갈 곳을 잃고 헤매는 외로운 저 섬 하나

텅텅 빈 길거리를 가득 채운 기러기들

내 맘과 달리 날씨는 참 더럽게도 좋아

너 하나 믿고 마냥 행복했었던 내가

우습게 남겨졌어

새끼손가락 걸고 맹세했었던 네가

결국엔

영원한 건 절대 없어

결국에 넌 변했지

이유도 없어 진심이 없어

사랑 같은 소리 따윈 집어 쳐

오늘밤은 삐딱하게

내버려둬

어차피 난 혼자였지

아무도 없어 다 의미 없어

사탕 발린 위로 따윈 집어 쳐

오늘밤은 삐딱하게

짙은 아이라인 긋고

스프레이 한 통 다 쓰고

가죽바지, 가죽자켓 걸치고 인상 쓰고

아픔을 숨긴 채 앞으로 더 비뚤어질래

네가 미안해지게 하늘에다 침을 칵

투박해진 내 말투와 거칠어진

눈빛이 무서워 너

실은 나 있지 두려워져

돌아가고픈데 갈 데 없고

사랑하고픈데 상대 없고

뭘 어쩌라고

돌이 킬 수 없더라고

너 하나 믿고 마냥 행복했었던 내가

우습게 남겨졌어

새끼손가락 걸고 맹세했었던 네가

결국엔

영원한 건 절대 없어

결국에 넌 변했지

이유도 없어 진심이 없어

사랑 같은 소리 따윈 집어 쳐

오늘밤은 삐딱하게

내버려둬

어차피 난 혼자였지

아무도 없어 다 의미 없어

사탕 발린 위로 따윈 집어 쳐

오늘밤은 삐딱하게

오늘밤은 나를 위해 아무 말 말아줄래요

혼자인 게 나 이렇게 힘들 줄 몰랐는데

(그대가 보고 싶어)

오늘밤만 나를 위해 친구가 되어줄래요

이 좋은 날 아름다운 날

네가 그리운 날

오늘밤은 삐딱하게

Từ vựng

永遠하다

Tính từ

영원하다

vĩnh cửu; trường tồn; mãi mãi

Tình bạn của chúng ta sẽ là vĩnh cửu.

Dùng để mô tả một cái gì đó tiếp tục mà không có kết thúc. Thường được sử dụng cho các khái niệm trừu tượng như tình yêu hoặc tình bạn.

Danh từ

cái, điều, thứ

Thứ tôi thích là sách.

Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.

絕對

Danh từ, Trạng từ

절대

tuyệt đối, không bao giờ

Tôi sẽ không bao giờ quên lời hứa đó.

Được sử dụng để phủ định mạnh mẽ điều gì đó hoặc có nghĩa là 'tuyệt đối'. Thường được sử dụng với động từ phủ định.

없다

Tính từ

không có

Anh ấy không có một người bạn nào.

Tính từ diễn tả sự không tồn tại hay thiếu vắng; thường đi với trợ từ chủ ngữ 이/가 và các dạng như 없어요, 없는 để phủ định sự hiện hữu hay sở hữu.

結局

Danh từ, Trạng từ

결국

cuối cùng, kết cục

Cuối cùng anh ấy đã thi đỗ.

Chỉ kết quả cuối cùng của một tình huống, thường là sau một quá trình dài hoặc đấu tranh.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

變하다

Động từ

변하다

thay đổi, biến đổi

Khi mùa thay đổi, thời tiết cũng thay đổi rất nhiều.

Một động từ phổ biến được sử dụng để mô tả sự thay đổi về trạng thái, ngoại hình hoặc bản chất. Nó có thể được sử dụng cho người, đồ vật và tình huống.

이유

Danh từ

lý do; nguyên nhân

Anh ấy giải thích lý do tại sao anh ấy không đến trường.

Dùng để chỉ nguyên nhân hoặc động cơ của một hành động hoặc sự kiện.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.