Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

HWAA

(G)I-DLE K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ (G)I-DLE: 'HWAA'.

Yeah 차디찬 한겨울이 덮친 듯 Yeah

시간은 다 얼어버리고

잔인한 그 바람이 남긴 듯한

어둠은 더 깊어 버리고

벗어나리오

끝없이 펼쳐진 기약 없는 계절을

지워내리오

뜨겁지 못한 날들에 홀로 데인 흉터를

큰불을 내리오

이 내 안에 눈물이 더는 못 살게

난 화를 내리오 더 화를 내리오

잃었던 봄을 되찾게

차갑게 부는 바람이 눈이 하얗게 덮인 마음이

아침이 오면 부디 모두 녹을 수 있게 Woo

불을 지펴라

화 火

타올라 타올라

화 火

꽃피우리라

화 火

타올라 타올라

화 火

꽃피우리라

Yeah 내 너의 흔적 남지 않게 하리

못다 한 원망도 훨훨 타리

쓸쓸한 추위를 거둬 가길

남겨진 시들은 꽃길을 즈려 밟지

한을 풀리라 다시금 봄을 누리라

추억은 모조리 불이 나 거름이 돼

찬란한 꽃을 피우리라

난 화를 내리오 더 화를 내리오

잃었던 봄을 되찾게

차갑게 부는 바람이 눈이 하얗게 덮인 마음이

아침이 오면 부디 모두 녹을 수 있게 Woo

불을 지펴라

화 火

타올라 타올라

화 火

꽃피우리라

화 火

타올라 타올라

화 火

꽃피우리라

끊어진 인연의 미련을 품에 안고 안고

시렸던 시간을 나를 태워간다 화

[슈/All] 화 花

[슈/All] 화 花

불을 지펴라

꽃피우리라

Từ vựng

yeah

Thán từ

ˈjɛ(ə)

ừ; đúng vậy

Ừ, điều đó là đúng.

Cách nói thân mật của 'yes'.

차디차다

Tính từ

lạnh ngắt; lạnh buốt; cực kỳ lạnh

Uống nước đá lạnh ngắt làm tôi bừng tỉnh.

Hình thái nhấn mạnh của '차다' (lạnh).

한겨울

Danh từ

giữa mùa đông; chính đông

Cái lạnh giữa mùa đông thật là khủng khiếp.

Chỉ thời điểm lạnh nhất của mùa đông.

Tiểu từ

tiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ

Nhà ở xa.

Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.

덮치다

Động từ

ập đến; tấn công; bao trùm

Những con sóng bất ngờ ập đến tấn công ngôi làng.

Dùng khi một sự vật lớn hoặc bất ngờ (như thiên tai hay kẻ tấn công) ập xuống hoặc đánh vào mục tiêu một cách mạnh mẽ.

Danh từ

như thể, dường như

Anh ấy mở miệng như thể định nói điều gì đó.

Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để thể hiện sự phỏng đoán hoặc tương tự, thường theo sau '-은/는/을'.

時間

Danh từ

시간

thời gian, giờ

Thời gian trôi qua nhanh quá.

Đề cập đến khái niệm thời gian hoặc một khoảng thời gian cụ thể, như một giờ.

Tiểu từ, Hậu tố

Tiểu từ chủ đề

Cuộc đời thì ngắn, nghệ thuật thì dài.

Một tiểu từ chủ đề chỉ ra chủ đề chính của một câu. Nó được gắn vào danh từ kết thúc bằng một phụ âm.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.