Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Nxde

(G)I-DLE K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ (G)I-DLE: 'Nxde'.

Why you think that ’bout nude

’Cause your view’s so rude

Think outside the box

Then you’ll like it

Hello my name is 예삐 예삐요

말투는 멍청한 듯 몸맨 Sexy sexy요

그럼 다이아 박힌 티아라 하나에

내가 퍽이나 웃게 퍽이나 웃게

뒤틀려버린 로렐라이 Don’t need no man

철학에 미친 독서광 Self-made woman

싸가지없는 이 Story에 무지 황당한

야유하는 관객들 You tricked me you’re a liar

Ah 발가벗겨져 버린 Movie star

Ah 별빛이 깨져버린 밤

꼴이 볼품없대도 망가진다 해도

다신 사랑받지 못한대도

Yes I’m a nude

Nude 따따랏따라

Yes I’m a nude

Nude (I don’t give a love)

Baby how do I look, how do I look

아리따운 날 입고 따따랏따라

Baby how do I look, how do I look

아리따운 날 입고 따따랏따라

(Ouch!)

실례합니다 여기 계신 모두

야한 작품을 기대하셨다면

Oh I’m sorry 그딴 건 없어요

환불은 저쪽 대중은

흥미 없는 정보

그 팝콘을 던져도 덤덤

행복과 반비례 평점

But my 정점 멋대로

낸 편견은 토할 거 같지

Ah 발가벗겨져 버린 Movie star

Ah 더 부끄러울 게 없는 밤

꼴이 볼품없대도 어쩌면 네게도

다신 사랑받지 못한대도

Yes I’m a nude

Nude 따따랏따라

Yes I’m a nude

Nude (I don’t give a love)

Baby how do I look, how do I look

아리따운 날 입고 따따랏따라

Baby how do I look, how do I look

아리따운 날 입고 따따랏따라

Um ha um ha um ha um

Yes I’m a nude

Yes I’m a nude

Now I draw a luxury nude

Why you think that ’bout nude

’Cause your view’s so rude

Think outside the box

까고 말해

아리따운 나의 누드

아름다운 나의 누드

I’m born nude

변태는 너야

Rude

Nude

Từ vựng

why

Trạng từ

waɪ

tại sao

Tại sao bạn lại chọn cuốn sách này?

Dùng để hỏi về lý do hoặc mục đích.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

think

Động từ

θɪŋk

suy nghĩ, cho rằng

Tôi nghĩ về tương lai.

Được sử dụng để bày tỏ suy nghĩ, ý kiến hoặc quá trình suy ngẫm.

that

Đại từ

ðæt

đó; kia

Đó là nhà của tôi.

Đề cập đến sự vật, con người hoặc ý tưởng được chỉ ra từ ngữ cảnh, đặc biệt nếu ở xa hơn.

about

Giới từ

əˈbaʊt

về; liên quan đến

Hãy kể cho tôi nghe thêm về chuyến đi của bạn.

Dùng để chỉ chủ đề của một cuộc trò chuyện hoặc một cuốn sách.

nude

Danh từ

n(j)uːd

người khỏa thân hoặc tác phẩm nghệ thuật mô tả người khỏa thân

Bảo tàng trưng bày một tượng khỏa thân bằng cẩm thạch bên cạnh một bức tranh phong cảnh.

Trong mỹ thuật, từ này thường chỉ một bức tranh, pho tượng hoặc bức ảnh về người không mặc quần áo; trong ngữ cảnh thông thường, nó cũng có thể chỉ chính người đó.

because

Liên từ

bɪˈkɔz

vì; bởi vì

Tôi đã ở nhà vì tôi bị ốm.

Được dùng để dẫn dắt một mệnh đề đưa ra lý do cho một việc gì đó.

you

Từ hạn định

juː

các bạn (dùng làm từ hạn định)

Các con nên giữ im lặng.

Dùng trước danh từ để xưng hô với một nhóm người cụ thể.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.