Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ (G)I-DLE: 'Nxde'.
Why you think that ’bout nude
’Cause your view’s so rude
Think outside the box
Then you’ll like it
Hello my name is 예삐 예삐요
말투는 멍청한 듯 몸맨 Sexy sexy요
그럼 다이아 박힌 티아라 하나에
내가 퍽이나 웃게 퍽이나 웃게
뒤틀려버린 로렐라이 Don’t need no man
철학에 미친 독서광 Self-made woman
싸가지없는 이 Story에 무지 황당한
야유하는 관객들 You tricked me you’re a liar
Ah 발가벗겨져 버린 Movie star
Ah 별빛이 깨져버린 밤
꼴이 볼품없대도 망가진다 해도
다신 사랑받지 못한대도
Yes I’m a nude
Nude 따따랏따라
Yes I’m a nude
Nude (I don’t give a love)
Baby how do I look, how do I look
아리따운 날 입고 따따랏따라
Baby how do I look, how do I look
아리따운 날 입고 따따랏따라
(Ouch!)
실례합니다 여기 계신 모두
야한 작품을 기대하셨다면
Oh I’m sorry 그딴 건 없어요
환불은 저쪽 대중은
흥미 없는 정보
그 팝콘을 던져도 덤덤
행복과 반비례 평점
But my 정점 멋대로
낸 편견은 토할 거 같지
Ah 발가벗겨져 버린 Movie star
Ah 더 부끄러울 게 없는 밤
꼴이 볼품없대도 어쩌면 네게도
다신 사랑받지 못한대도
Yes I’m a nude
Nude 따따랏따라
Yes I’m a nude
Nude (I don’t give a love)
Baby how do I look, how do I look
아리따운 날 입고 따따랏따라
Baby how do I look, how do I look
아리따운 날 입고 따따랏따라
Um ha um ha um ha um
Yes I’m a nude
Yes I’m a nude
Now I draw a luxury nude
Why you think that ’bout nude
’Cause your view’s so rude
Think outside the box
까고 말해
아리따운 나의 누드
아름다운 나의 누드
I’m born nude
변태는 너야
Rude
Nude
why
Trạng từwaɪ
tại sao
Tại sao bạn lại chọn cuốn sách này?
Dùng để hỏi về lý do hoặc mục đích.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
think
Động từθɪŋk
suy nghĩ, cho rằng
Tôi nghĩ về tương lai.
Được sử dụng để bày tỏ suy nghĩ, ý kiến hoặc quá trình suy ngẫm.
that
Đại từðæt
đó; kia
Đó là nhà của tôi.
Đề cập đến sự vật, con người hoặc ý tưởng được chỉ ra từ ngữ cảnh, đặc biệt nếu ở xa hơn.
about
Giới từəˈbaʊt
về; liên quan đến
Hãy kể cho tôi nghe thêm về chuyến đi của bạn.
Dùng để chỉ chủ đề của một cuộc trò chuyện hoặc một cuốn sách.
nude
Danh từn(j)uːd
người khỏa thân hoặc tác phẩm nghệ thuật mô tả người khỏa thân
Bảo tàng trưng bày một tượng khỏa thân bằng cẩm thạch bên cạnh một bức tranh phong cảnh.
Trong mỹ thuật, từ này thường chỉ một bức tranh, pho tượng hoặc bức ảnh về người không mặc quần áo; trong ngữ cảnh thông thường, nó cũng có thể chỉ chính người đó.
because
Liên từbɪˈkɔz
vì; bởi vì
Tôi đã ở nhà vì tôi bị ốm.
Được dùng để dẫn dắt một mệnh đề đưa ra lý do cho một việc gì đó.
you
Từ hạn địnhjuː
các bạn (dùng làm từ hạn định)
Các con nên giữ im lặng.
Dùng trước danh từ để xưng hô với một nhóm người cụ thể.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.