Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Queencard

(G)I-DLE K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ (G)I-DLE: 'Queencard'.

Hey you

뭘 보니?

내가 좀 Sexy Sexy 반했니

Ye you

뭐 하니? 너도 내 Kiss Kiss 원하니

월 화 수 목 금 토 일 미모가 쉬지를 않네

머리부터 발끝까지 눈부셔 빛이 나네

Oh 저기 언니야들 내 Fashion을 따라 하네

아름다운 여자의 하루는 다 아름답네

이 Party에 준비된 Birthday cake

태어나서 감사해 Every day

I don’t need them

그래 내가 봐도 난

퀸카 I’m hot

My boob and booty is hot

Spotlight 날 봐

I’m a star star star

퀸카 I’m the top

I’m twerking on the runway

I am a 퀸카

You wanna be the 퀸카

I’m a 퀸카

I’m a 퀸카

I’m a I’m a I’m a 퀸카

I’m a 퀸카 (Take a photo)

I’m a 퀸카

I’m a 퀸카

I’m a I’m a I’m a 퀸카

I’m a 퀸카

Look so cool look so sexy like Kim Kardashian

Look so cute look so pretty like Ariana

I wanna with you 뽀뽀

I wanna with you 포옹

자꾸 예뻐져 거울 속 너어~

이 Party에 준비된 [Blue] Champagne

태어난 걸 축하해 Every day

I don’t need them

그래 내가 봐도 난

퀸카 I’m hot

My boob and booty is hot

Spotlight 날 봐

I’m a star star star

퀸카 I’m the top

I’m twerking on the runway

I am a 퀸카

You wanna be the 퀸카

I’m a 퀸카

I’m a 퀸카

I’m a I’m a I’m a 퀸카

I’m a 퀸카 (Take a photo)

I’m a 퀸카

I’m a 퀸카

I’m a I’m a I’m a 퀸카

I’m a 퀸카

아무거나 걸친 Girl 퀸카카카

마르거나 살찐 Girl 퀸카카카

자신감 넘치는 Girl 퀸카카카

I am a 퀸카

You wanna be the 퀸카

Từ vựng

hey

Thán từ

heɪ

này; chào

Này, bạn có thể giúp tôi không?

Thân mật. Được sử dụng cả như một lời chào thân thiện và để nhanh chóng thu hút sự chú ý của ai đó.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

Thán từ, Đại từ

Tôi không biết vấn đề là gì.

Một đại từ và thán từ đa năng được sử dụng để hỏi về những điều chưa biết, hoặc để biểu thị sự ngạc nhiên.

보다

Động từ

nhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ

Hôm nay tôi xem một bộ phim.

Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

Trạng từ

làm ơn; một chút

Làm ơn cho tôi mượn cuốn sách này.

Được sử dụng để làm cho yêu cầu nghe nhẹ nhàng và lịch sự hơn. Cũng có thể có nghĩa là 'một chút'.

sexy

Tính từ

ˈsɛk.si

gợi cảm; theo nghĩa thân mật, hấp dẫn hoặc thú vị

Nụ cười tự tin của cô ấy trông gợi cảm trong bức ảnh.

Thường nói về sức hấp dẫn thể chất hoặc tình dục. Trong lối nói thân mật, từ này cũng có thể chỉ điều gì đó rất cuốn hút, mới mẻ hoặc thú vị.

반하다

Động từ

phải lòng; bị mê hoặc

Tôi đã phải lòng nụ cười của cô ấy từ cái nhìn đầu tiên.

Được sử dụng khi một người say mê hoặc bị quyến rũ bởi một người hoặc một vật.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.