Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ (G)I-DLE: 'Queencard'.
Hey you
뭘 보니?
내가 좀 Sexy Sexy 반했니
Ye you
뭐 하니? 너도 내 Kiss Kiss 원하니
월 화 수 목 금 토 일 미모가 쉬지를 않네
머리부터 발끝까지 눈부셔 빛이 나네
Oh 저기 언니야들 내 Fashion을 따라 하네
아름다운 여자의 하루는 다 아름답네
이 Party에 준비된 Birthday cake
태어나서 감사해 Every day
I don’t need them
그래 내가 봐도 난
퀸카 I’m hot
My boob and booty is hot
Spotlight 날 봐
I’m a star star star
퀸카 I’m the top
I’m twerking on the runway
I am a 퀸카
You wanna be the 퀸카
I’m a 퀸카
I’m a 퀸카
I’m a I’m a I’m a 퀸카
I’m a 퀸카 (Take a photo)
I’m a 퀸카
I’m a 퀸카
I’m a I’m a I’m a 퀸카
I’m a 퀸카
Look so cool look so sexy like Kim Kardashian
Look so cute look so pretty like Ariana
I wanna with you 뽀뽀
I wanna with you 포옹
자꾸 예뻐져 거울 속 너어~
이 Party에 준비된 [Blue] Champagne
태어난 걸 축하해 Every day
I don’t need them
그래 내가 봐도 난
퀸카 I’m hot
My boob and booty is hot
Spotlight 날 봐
I’m a star star star
퀸카 I’m the top
I’m twerking on the runway
I am a 퀸카
You wanna be the 퀸카
I’m a 퀸카
I’m a 퀸카
I’m a I’m a I’m a 퀸카
I’m a 퀸카 (Take a photo)
I’m a 퀸카
I’m a 퀸카
I’m a I’m a I’m a 퀸카
I’m a 퀸카
아무거나 걸친 Girl 퀸카카카
마르거나 살찐 Girl 퀸카카카
자신감 넘치는 Girl 퀸카카카
I am a 퀸카
You wanna be the 퀸카
hey
Thán từheɪ
này; chào
Này, bạn có thể giúp tôi không?
Thân mật. Được sử dụng cả như một lời chào thân thiện và để nhanh chóng thu hút sự chú ý của ai đó.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
뭐
Thán từ, Đại từgì
Tôi không biết vấn đề là gì.
Một đại từ và thán từ đa năng được sử dụng để hỏi về những điều chưa biết, hoặc để biểu thị sự ngạc nhiên.
보다
Động từnhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ
Hôm nay tôi xem một bộ phim.
Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.
내
Danh từ, Đại từcủa tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi
Đây là sách của tôi.
Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.
좀
Trạng từlàm ơn; một chút
Làm ơn cho tôi mượn cuốn sách này.
Được sử dụng để làm cho yêu cầu nghe nhẹ nhàng và lịch sự hơn. Cũng có thể có nghĩa là 'một chút'.
sexy
Tính từˈsɛk.si
gợi cảm; theo nghĩa thân mật, hấp dẫn hoặc thú vị
Nụ cười tự tin của cô ấy trông gợi cảm trong bức ảnh.
Thường nói về sức hấp dẫn thể chất hoặc tình dục. Trong lối nói thân mật, từ này cũng có thể chỉ điều gì đó rất cuốn hút, mới mẻ hoặc thú vị.
반하다
Động từphải lòng; bị mê hoặc
Tôi đã phải lòng nụ cười của cô ấy từ cái nhìn đầu tiên.
Được sử dụng khi một người say mê hoặc bị quyến rũ bởi một người hoặc một vật.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.