Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ (G)I-DLE: 'Super Lady'.
I am the top, super lady (Oh)
I never lose yeah
(’Cause got a super power)
I am a god, super lady (Oh)
I NEVER DIE 봤지? 모두 Follow
Boy boy boy 거기 비켜 어서
우린 Love love love 따위 하긴 바빠
여긴 War war war 자비 따윈 없어
날 막는다면 Slay it (Lock it)
남자들의 뻔한 가식 (Drop it)
억 소리 나는 그 사치
영웅은 조금의 흔들릴 틈 없이
Ready to shoot
입술이 다 번져도
그 어떤 놈보다 멋지게
(누구보다 멋지게)
웃어 보이지 더 거칠게
독하다 해 That’s my name
I never bow on my way
Lady lady
Call me ‘Super Lady’
Lady lady
Follow, ladies
Onward, ladies
Super ladies
하나 둘 셋
Mama said
넌 언젠가 세상을 망칠 악
그 겁에 질린 눈빛도 참 못됐으니까
그 눈빛은 패왕색 패기
여왕의 자질 The Baddie
100이면 100이 다 기절한 각성에
겁먹은 Devil
그래 뵈는 게 없거든 Do you know?
불길이 다 번져도
그 어떤 놈보다 멋지게
(누구보다 멋지게)
뛰어들 테지 더 뜨겁게
독하다 해 That’s my name
I never bow on my way
Lady lady
Call me ‘Super Lady’
Lady lady
Follow, ladies
Onward, ladies
Super ladies
Let’s go on fearless
We came to take a win
Back it up (Oh)
Back it up (Oh-oh)
Back it up (Oh)
Back it up
Everybody say
누가 우릴 부른다면 Yes sir, super fast
누가 우릴 막는다면 Yes sir, supernatural
누가 봐도 우린 Yes, stronger than Superman
Yes sir, I got super power
Yes sir, I’m a
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
am
Động từæm
là; thì; ở
Tôi là một học sinh.
Dạng ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của động từ 'be', dùng với 'I'.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
top
Danh từtɑp
đỉnh, phần trên cùng
Chúng tôi đã leo lên đến đỉnh núi.
Đề cập đến phần cao nhất hoặc đỉnh của một vật thể hoặc địa điểm.
super
Tính từˈsupər
tuyệt vời, siêu
Cô ấy đã làm một công việc tuyệt vời.
Được sử dụng một cách thân mật để mô tả một cái gì đó có chất lượng xuất sắc hoặc rất thú vị.
lady
Danh từˈleɪdi
quý bà; người phụ nữ
Người phụ nữ ở bàn làm việc đã giúp tôi.
Một cách lịch sự để gọi một người phụ nữ.
oh
Thán từoʊ
ồ; à
Ồ, thật sao?
Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.
never
Trạng từˈnɛ.vɚ
không bao giờ; chưa bao giờ
Tôi chưa bao giờ thấy bất cứ điều gì giống như vậy trước đây.
Dùng để diễn tả một việc chưa từng xảy ra vào bất kỳ thời điểm nào.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.