Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Girls' Generation: 'Hoot'.
Ooh (No no no)
눈 깜빡할 사이 넌 또 Check it out
지나가는 여자들 그만 좀 봐
아닌 척 못 들은 척 가시 박힌 코웃음
이상해 다 다 다
조금만 내게 친절하면 어때?
무뚝뚝한 말투 너무 아파 난
이런 게 익숙해져 가는 건 정말 싫어
속상해 다 다 다
어딜 쳐다봐? 난 여기 있는데
너 때문에 내 마음은 갑옷 입고
이젠 내가 맞서 줄게
니 화살은 Trouble trouble trouble
나를 노렸어
너는 Shoot shoot shoot
나는 훗 훗 훗
독이 배인 니 말에 나 상처 입고도
다시 준 두 번째 Chance
넌 역시 Trouble trouble trouble
때를 노렸어
너는 Shoot shoot shoot
나는 훗 훗 훗
Ah ah
다른 여자의 함정에 푹 빠졌다니?
변명 끝 넌 아직도 정신 못 차리고 있지
그 태도로 좋은 여자 못 만날 거다
영원히 넌 넌 넌
착각 마라 넌 큐피트가 아냐 (너 말야)
너 때문에 내 마음은 갑옷 입고
[써/All] 이젠 내가 맞서 줄게
니 화살은 Trouble trouble trouble
(Oh 너는 Trouble oh trouble)
나를 노렸어
너는 Shoot shoot shoot
나는 훗 훗 훗
독이 배인 니 말에 나 상처 입고도
다시 준 두 번째 Chance
(다시 준 두 번째 Chance)
넌 역시 Trouble trouble trouble
(Trouble trouble trouble yeah)
때를 노렸어
너는 Shoot shoot shoot
나는 훗 훗 훗 (Oh ooh)
물속에서 뜨려면 가라앉게
내가 만든 Circle 너는 각지게
묻지 않는 말에 대답만 또 해
[제/유] 그래도 난 너처럼 화살은 안 쏠게
(Oh yeah yeah)
너 때문에 내 마음은 갑옷 입고
이젠 내가 맞서 줄게 (이젠 내가 맞서 줄게)
[태/All] 니 화살은 Trouble trouble trouble
나를 노렸어
너는 Shoot shoot shoot
[태/All] 나는 훗 훗 훗
독이 배인 니 말에 나 상처 입고도
(Ay ay yeah, oh oh)
[티/All] 다시 준 두 번째 Chance
넌 역시 Trouble trouble trouble
(넌 역시 Trouble trouble)
때를 노렸어
[티/All] 너는 Shoot shoot shoot
[티/All] 나는 훗 훗 훗
ooh
Thán từuː
ồ, oa (dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên, vui mừng hoặc đau đớn)
Ồ, chiếc váy này mới đẹp làm sao!
Một câu thốt ra tự nhiên được dùng để thể hiện phản ứng mạnh mẽ. Tùy thuộc vào tông giọng, nó có thể truyền đạt sự thích thú, kinh ngạc hoặc thậm chí là đau đớn nhẹ.
no
Trạng từnoʊ
không (dùng để trả lời phủ định)
Không, tôi chưa thấy nó.
Được dùng như một câu trả lời phủ định cho một câu hỏi hoặc để phủ nhận một tuyên bố.
눈
Danh từmắt; tuyết
Mùa đông tuyết rơi nhiều.
Từ '눈' (nun) trong tiếng Hàn có hai nghĩa phổ biến: 'mắt' và 'tuyết'. Ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa của từ.
깜빡하다
Động từquên
Tôi đã quên một cuộc hẹn quan trọng.
Quên một cái gì đó trong giây lát.
사이
Danh từgiữa; mối quan hệ
Giữa bạn và tôi không có bí mật nào cả.
Chỉ không gian, thời gian hoặc mối quan hệ giữa hai hoặc nhiều sự vật. Có thể là vật lý, thời gian hoặc quan hệ.
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
또
Trạng từlại, cũng, ngoài ra
Tôi muốn xem lại bộ phim đó.
Chỉ sự lặp lại của một hành động hoặc sự bổ sung của một mục hoặc sự thật khác.
check
Động từtʃek
kiểm tra
Tôi cần kiểm tra email của mình để xem có tin nhắn mới nào không.
Dùng để xem xét điều gì đó nhằm xác định tính chính xác hoặc tình trạng của nó.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.