Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ GOT7: 'NANANA'.
I’ve got a message message
나 지금 심심해란 말이 툭
내 손이 바빠 바빠
대화가 끊기지 않게
맞춰가고 싶어 너에게 가로세로처럼
취향을 말해줘 널 알아가게
마음과 마음이 닿게
손과 손이 닿게
쉬다 가도 돼 넌 나의 품에 uh uh uh
오늘 니 옆자리 나나나
널 웃게 해 줄 사람 나나나
기부니가 좋아 나나나
모든 게 난 궁금해
Oh eh oh oh eh oh
Oh eh oh oh eh oh
자꾸 실없이 웃음이나 픽픽
천천히 줄어가는 우리의 거리 리
택시 미터기 말이 걸어가듯 내 맘이
조금 답답하지만 참는 자에게 복이 있잖아 ay
자연스레 시작해 서로에 대한 얘기
어쩌면 아찔한 얘기들 까지도
모든 길은 열어둬 선은 지워놔 줘
짓궂어도 뭐 어때 이대로 좋잖아
오늘 니 옆자리 나나나
널 웃게 해 줄 사람 나나나
기부니가 좋아 나나나
모든 게 난 궁금해
Oh eh oh oh eh oh
Oh eh oh oh eh oh
아마 우린 같은 생각
하고 있는 것 같은데
대체 뭐가 망설여져
조금씩 맘을 풀어놔도 돼
알고 싶어져 너의 모든 게 다
사소하더라도 알려줘 네 모든 걸
오늘 니 옆자리 나나나
널 웃게 해 줄 사람 나나나
기부니가 좋아 나나나
모든 게 난 궁금해
Oh eh oh oh eh oh
Oh eh oh oh eh oh
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
get
Động từɡet
lấy; mua; có được
Tôi cần đi mua một ít sữa.
Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
message
Danh từˈmesɪdʒ
tin nhắn; thông điệp
Tôi đã để lại lời nhắn cho bạn.
Thông tin bằng văn bản hoặc lời nói được gửi cho ai đó khi bạn không thể nói chuyện trực tiếp với họ.
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
只今
Danh từ, Trạng từ지금
bây giờ; ngay bây giờ
Tôi sẽ bắt đầu ngay bây giờ.
Đề cập đến thời điểm hiện tại. Có thể được sử dụng như một danh từ hoặc trạng từ. '바로 지금' nhấn mạnh sự ngay lập tức.
심심하다
Tính từbuồn chán; nhạt nhẽo
Tôi rất buồn chán vì không có gì làm vào cuối tuần.
Diễn tả cảm giác buồn chán do thiếu hoạt động hoặc sở thích. Cũng có thể mô tả thức ăn nhạt nhẽo.
란
Tiểu từcòn về; có nghĩa là (dấu hiệu chủ đề)
Bạn bè là người giúp đỡ lẫn nhau trong lúc khó khăn.
'란' là một tiểu từ được gắn vào danh từ để định nghĩa hoặc biến nó thành chủ đề. Nó là dạng rút gọn của '-(이)라고 하는'.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.