Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Stamp On It

GOT the beat K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ GOT the beat: 'Stamp On It'.

Put you stamp on it

Put you stamp on it

겁도 없이 내게 싸움을 걸어와

문을 박차고 또 허세 쩔어 넌

그런 Attitude 또 뭣에 쓸 건데

이건 파워게임이 아냐

거친 세상 속에 나와라

D-days are coming woo

빛난 건 저물고

달은 가득 찼어 woo

Let me gotta be rank

that 0 place on it woo

그런 다음에 진짜

가진 걸 다 보여줘

I want it all 우아하게 Smack

(Smack it down)

거칠게 破(파)

Mona Lisa smile (Lisa smile)

사랑스런 눈빛으로

너의 궤도 따위 망가뜨려

You turn around to

piece of me piece of mind

Baby baby baby baby

자연스레 Make it right ya

Baby baby baby baby

History를 가진

그런 Player (그런 Player)

Baby baby baby baby

누군가 Rule을 바꿨어도 (써도)

Baby baby baby baby

시작은 나로부터 Top down

(Yea ay)

Put you stamp on it

Put you stamp on it

넌 또 거침없이 질러 놓고 봐

허세 떠는 것만 배운 애처럼

Don’t you know

결국 legacy의 게임

쓸모 없어지면 폐기해버려

그 세계의 Rule이야

꺼내 봐 네 Card woo

그거 말고

진짜 판을 뒤집을 패 woo

Let me gotta be rank

that 0 place on it woo

내 심장이 뛰게

가진 걸 다 보여줘

I want it all 우아하게 Smack

(Smack it down)

거칠게 破(파)

Mona Lisa smile (Lisa smile)

사랑스런 눈빛으로

너의 궤도 따위 망가뜨려

You turn around to

piece of me piece of mind

더 더 환하게

타올라 돼 넌

빛나도 돼 넌

나를 바라보는 You

let me choose you

이제 덤벼봐 You

you must better watch out

You ain’t got no way

The day before unveil

눈 뜬 채 당해도 모를 것 같은

Edge ma freak ya

거친 생각들에 쌓여

갈피 못 잡아 eww

엔간히 독한 맘 아니면

너 시작하지 마 이 일

(와라)

Put you stamp on it

(지금)

(Sing it)

Put you stamp on it

(Growl for me)

(와라)

Put you stamp on it

(지금)

(Show me)

Put you stamp on it

(Nah)

D-days are coming woo (Yeah)

빛난 건 저물고

달은 가득 찼어 woo (Yeah)

Let me gotta be rank

that 0 place on it woo

(0 place on it do what you do)

그런 다음에 진짜

가진 걸 다 보여줘

I want it all 우아하게 Smack

(Smack it down)

거칠게 破(파)

Mona Lisa smile (Lisa smile)

사랑스런 눈빛으로

너의 궤도 따위 망가뜨려

You turn around to

piece of me piece of mind

Baby baby baby baby

자연스레 Make it right ya

Baby baby baby baby

History를 가진

그런 Player (그런 Player)

Baby baby baby baby

누군가 Rule을 바꿨어도 (써도)

Baby baby baby baby

시작은 나로부터 Top down

(Yea ay)

Put you stamp on it

Put you stamp on it (Shake it up)

Từ vựng

put

Động từ

pʊt

đặt;để

Vui lòng để giày của bạn vào tủ quần áo.

Thường được dùng với một tân ngữ trực tiếp và một cụm giới từ chỉ vị trí.

your

Từ hạn định

jɔː

của bạn, của các bạn

Đây có phải là sách của bạn không?

Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.

stamp

Danh từ

stæmp

con tem

Tôi đã dán một con tem lên lá thư.

Một mảnh giấy nhỏ dán lên phong bì để trả cước phí bưu điện.

on

Giới từ

ɑn

trên

Có một cái tách ở trên bàn.

Chỉ vị trí ở trên bề mặt của cái gì đó.

it

Đại từ

ɪt

Nó đang ở trên bàn.

Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.

Danh từ

sự sợ hãi, nỗi sợ

Đứa trẻ nhút nhát không thể ngủ một mình vào ban đêm.

Chỉ cảm giác sợ hãi hoặc xu hướng dễ sợ hãi. Thường được sử dụng với các động từ như 나다 (phát sinh), 많다 (có nhiều), hoặc 먹다 (cảm thấy/ăn).

Danh từ, Tiểu từ

cũng

Tôi cũng đang học tiếng Hàn.

Một tiểu từ thêm ý nghĩa 'cũng' hoặc 'ngoài ra'. Nó được gắn vào danh từ, đại từ hoặc trạng từ.

없이

Trạng từ

không có; thiếu

Anh ấy đã rời đi mà không nói một lời.

Dùng để diễn tả sự vắng mặt của cái gì đó hoặc ai đó, hoặc để mô tả một hành động được thực hiện mà không có một điều cụ thể.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.