Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ HyunA: 'Red'.
So cool하게 더 Hot하게
Red lipstick 좀 더 빨갛게 (빨갛게)
So cool하게 더 Hot하게
Red lipstick 좀 더 빨갛게 (빨갛게)
새빨간 Lipstick을 바른 나는 빨개요 (빨개요)
깨물어 주고 싶은 애교가 예술이에요
밤마다 내가 생각나 Like 매콤한 라면
먼저 들어와 봐 내가 좋다면
현아’s Back, uh 웬만한 애들보다
자빠진 몸매는 내겐 Full option
몸 좀 풀고 달려 볼라니까
빨간 거 그게 나니까
이제 무대 위로 올라가 볼까
날 두고 떠나지마
나 지금 너무나 외롭단 말이야
너만은 너를 떠나지마
여긴 나 하나밖에 없다고
나 지금 변해 버릴지 몰라
원숭이 엉덩이는 빨개 (What)
빨간 건 현아 현아는 (Yeah)
원숭이 엉덩이는 빨개 (What)
빨간 건 현아 현아는 (Ah~)
(Oh~ Eh Oh Eh Oh)
Uh, uh 빨간 건 현아
(Oh~ Eh Oh Eh Oh)
Uh, uh 빨간 건 현아
So cool하게 더 Hot하게
Red lipstick 좀 더 빨갛게 (빨갛게)
So cool하게 더 Hot하게
Red lipstick 좀 더 빨갛게 (빨갛게)
다 그만해 따끔하게
혼내줄테니까 엉덩이 대
감당 안돼 밤마다 Say
H Y U N 그리고 A
죽이는 Dance 무대 위 Killer
콧대는 하늘을 찔러
긴말은 생략할게
날 두고 떠나지마
나 지금 너무나 외롭단 말이야
너만은 너를 떠나지마
여긴 나 하나밖에 없다고
나 지금 변해 버릴지 몰라
원숭이 엉덩이는 빨개 (What)
빨간 건 현아 현아는 (Yeah)
원숭이 엉덩이는 빨개 (What)
빨간 건 현아 현아는 (Ah~)
(Oh~ Eh Oh Eh Oh)
Uh, uh 빨간 건 현아
(Oh~ Eh Oh Eh Oh)
Uh, uh 빨간 건 현아
빨간 건 현아
현아는 빨개요 현아는 빨개요
현아는 빨개요 빨간 건 현아
현아는 빨개요
날 두고 떠나지마
나 지금 너무나 외롭단 말이야
너만은 너를 떠나지마
여긴 나 하나밖에 없다고
나 지금 변해 버릴지 몰라
원숭이 엉덩이는 빨개 (What)
빨간 건 현아 현아는 (Yeah)
원숭이 엉덩이는 빨개 (What)
빨간 건 현아 현아는 (Ah~)
(Oh~ Eh Oh Eh Oh)
Uh, uh 빨간 건 현아
(Oh~ Eh Oh Eh Oh)
Uh, uh 빨간 건 현아
so
Trạng từsoʊ
rất; thế
Hoàng hôn thật là đẹp.
Dùng để nhấn mạnh tính từ hoặc trạng từ.
cool
Danh từkuːl
sự mát mẻ dễ chịu; phong thái điềm tĩnh và sành điệu
Chúng tôi thích sự mát mẻ của buổi tối.
Là danh từ, từ này chỉ cảm giác mát dễ chịu. Nó cũng có thể chỉ vẻ bình tĩnh và có phong cách.
하다
Động từ, Hậu tốlàm; là
Bạn làm công việc gì?
Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).
더
Trạng từthêm, hơn
Làm ơn cho tôi thêm một chút nữa.
Được sử dụng để chỉ một mức độ hoặc số lượng lớn hơn, hoặc sự tiếp tục.
hot
Tính từhɑt
nóng
Tôi thích uống cà phê nóng vào buổi sáng.
Có nhiệt độ cao.
red
Tính từɹɛd
đỏ
Những chiếc lá mùa thu đã chuyển sang màu đỏ tươi đẹp mắt.
Mô tả một màu cơ bản. Thường gắn liền với máu, lửa hoặc nhiệt.
좀
Trạng từlàm ơn; một chút
Làm ơn cho tôi mượn cuốn sách này.
Được sử dụng để làm cho yêu cầu nghe nhẹ nhàng và lịch sự hơn. Cũng có thể có nghĩa là 'một chút'.
빨갛다
Tính từđỏ
Táo đã chín đỏ.
Mô tả một cái gì đó có màu đỏ tươi, đậm, như máu hoặc ớt chín.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.