Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Love Scenario

iKON K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ iKON: 'Love Scenario'.

사랑을 했다 우리가 만나

지우지 못할 추억이 됐다

볼만한 멜로드라마

괜찮은 결말

그거면 됐다

널 사랑했다

우리가 만든 love scenario

이젠 조명이 꺼지고

마지막 페이지를 넘기면

조용히 막을 내리죠

에이 괜찮지만은 않아

이별을 마주한다는 건

오늘이었던 우리의 어제에 더는 내일이 없다는 건

아프긴 해도 더 끌었음 상처가 덧나니까 ye

널 사랑했고 사랑 받았으니 난 이걸로 됐어

나 살아가면서 가끔씩 떠오를 기억

그 안에 네가 있다면 그거면 충분해

사랑을 했다 우리가 만나

지우지 못할 추억이 됐다

볼만한 멜로드라마

괜찮은 결말

그거면 됐다

널 사랑했다

우리가 만든 love scenario

이젠 조명이 꺼지고

마지막 페이지를 넘기면

조용히 막을 내리죠

갈비뼈 사이사이가 찌릿찌릿한 느낌

나 사랑받고 있음을 알게 해주는 눈빛

너에게 참 많이도 배웠다 반쪽을 채웠다

과거로 두기엔 너무 소중한 사람이었다

나 살아가면서 가끔씩 떠오를 기억

그 안에 네가 있다면 그거면 충분해

사랑을 했다 우리가 만나

지우지 못할 추억이 됐다

볼만한 멜로드라마

괜찮은 결말

그거면 됐다

널 사랑했다

네가 벌써 그립지만 그리워하지 않으려 해

한 편의 영화 따스했던

봄으로 너를 기억할게

우리가 만든 love scenario

이젠 조명이 꺼지고

마지막 페이지를 넘기면

조용히 막을 내리죠

우린 아파도 해봤고

우습게 질투도 했어

미친 듯이 사랑했고

우리 이 정도면 됐어

사랑을 했다

우리가 만나

그거면 됐다

널 사랑했다

Từ vựng

사랑

Danh từ

tình yêu

Tình yêu là một cảm xúc đẹp.

Đề cập đến cảm giác yêu, tình cảm, hoặc sự quan tâm sâu sắc đối với ai đó hoặc cái gì đó.

하다

Động từ, Hậu tố

làm; là

Bạn làm công việc gì?

Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).

우리

Danh từ, Đại từ

chúng tôi, chúng ta; chuồng

Chúng ta cùng nhau xem phim nhé?

「우리」 là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều 'chúng tôi' hoặc 'chúng ta'. Nó cũng có thể có nghĩa là chuồng cho động vật, nhưng cách sử dụng đại từ phổ biến hơn nhiều.

만나다

Động từ

gặp

Ngày mai tôi sẽ đi gặp một người bạn.

Được sử dụng để diễn tả việc gặp gỡ ai đó hoặc cái gì đó.

지우다

Động từ

xóa

Cô ấy đã cố gắng xóa đi những ký ức buồn.

Có thể được sử dụng để xóa những thứ vật chất như chữ viết, hoặc những thứ trừu tượng như ký ức.

못하다

Động từ

không thể

Tôi không biết bơi.

Được sử dụng sau một danh từ và tiểu từ 을/를, hoặc trước một động từ, để chỉ sự không có khả năng hoặc thiếu kỹ năng.

追憶

Danh từ

추억

kỷ niệm, hồi ức

Nhìn cuốn album cũ, tôi chìm đắm trong những kỷ niệm ngày xưa.

Đề cập đến việc nghĩ lại về các sự kiện trong quá khứ hoặc chính các sự kiện đó. Thường mang một sắc thái hoài niệm hoặc tình cảm.

되다

Động từ

trở thành

Tôi muốn trở thành bác sĩ.

Được sử dụng để chỉ sự thay đổi về trạng thái hoặc địa vị.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.