Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

It's Me

ILLIT K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ ILLIT: 'It's Me'.

Who’s your bias?

I’m your bias!

Who’s your bias?

I’m your bias!

Who’s your bias?

I’m your bias!

I’m the one, I’m your idol

꾸준한 네 좋아요

너는 마치 loyal fan

훔쳐봐 with fan account

나는 원해 솔직함

날 가두지 마 보석함

Prada보다 비싼 대체불가 나인데

번잡한 옆 동네

넌 왜 거길 또 헤매

Who’s your bias?

I’m your bias!

Who’s your bias?

I’m your bias!

Who’s your bias?

I’m your bias!

Who? Who?

Who’s your bias?

I’m your bias!

Who’s your bias?

I’m your bias!

Who’s your bias?

I’m your bias!

It’s Me

It’s Me

It’s Me

Me, Me!

It’s Me

Hey, just say I’m your fave!

I yelled “너, hilarious!”

Oh my my my my

수수방관 like tortilla

Why? Why? Why? Why?

This 풋사랑 ain’t no joke

It can’t can’t can’t can’t

답답넙치! Post me on your gram

Sphere 전광판엔 커플 이니셜 레터링

올려 우리 학교 대자보에 headline

Who’s your bias?

I’m your bias!

Who’s your bias?

I’m your bias!

Who’s your bias?

I’m your bias!

Who? Who?

Who’s your bias?

I’m your bias!

Who’s your bias?

I’m your bias!

Who’s your bias?

I’m your bias!

It’s Me

It’s Me

Me

Me, Me!

It’s Me

Who’s your bias?

I’m your bias!

Who’s your bias?

I’m your bias!

It’s Me

Who’s your bias?

I’m your bias!

It’s Me

Who’s your bias?

I’m your bias!

Who’s your bias?

I’m your bias!

It’s Me

Who’s your bias?

I’m your bias!

Từ vựng

who

Đại từ

huː

ai

Người đó là ai?

Dùng trong câu hỏi để hỏi về danh tính của ai đó.

your

Từ hạn định

jɔː

của bạn, của các bạn

Đây có phải là sách của bạn không?

Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.

bias

Danh từ

ˈbaɪəs

thành kiến, định kiến, sự thiên vị

Bài báo cho thấy một định kiến rõ rệt đối với chính sách mới.

Đề cập đến một khuynh hướng hoặc định kiến có hệ thống ảnh hưởng đến sự phán xét.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

one

Đại từ

wʌn

một cái, một người

Lấy một cái nếu bạn thấy đói.

Được sử dụng để chỉ một người hoặc vật duy nhất khi không muốn lặp lại danh từ.

idol

Danh từ

ˈaɪ.dəl

người được ngưỡng mộ và tôn kính rất nhiều; thần tượng

Anh ấy đã là thần tượng của tôi từ khi tôi còn nhỏ.

Dùng cho những người được ngưỡng mộ lớn, đặc biệt là trong lĩnh vực giải trí hoặc thể thao.

꾸준하다

Tính từ

kiên trì; bền bỉ; đều đặn

Anh ấy đã tập thể dục đều đặn mỗi ngày vì sức khỏe của mình.

Dùng để chỉ những hành động hoặc hành vi được duy trì mà không bị gián đoạn hoặc thay đổi theo thời gian.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.