Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ILLIT: 'Magnetic'.
Baby
I’m just trying to play it cool
But I just can’t hide that
I want you
Wait a minute 이게 뭐지?
내 심장이 lub-dub
자꾸만 뛰어
저 멀리서도 oh my gosh!
끌어당겨 you’re my crush!
초능력처럼
거대한 자석이 된 것만 같아 my heart
네 모든 게 내 맘에 달라붙어버려 boy
We’re magnetized 인정할게
This time I want
You You You You like it’s magnetic
U U U U U U U U super 이끌림
You You You You like it’s magnetic
U U U U U U U U super 이끌림
BAE BAE BAE BAE BAE BAE BAE BAE BAE
Dash-da-da Dash-da-da Dash-da
Like it’s magnetic
BAE BAE BAE BAE BAE BAE BAE BAE BAE
Dash-da-da Dash-da-da
Baby don’t say no
정반대 같아 our type
넌 J 난 완전 P
S와 N 극이지만
그래서 끌리지
내가 만들래 green light
여잔 배짱이지
So let’s go let’s go
Let’s go let’s go
숨기고 싶지 않아 자석 같은 my heart
내 맘의 끌림대로 너를 향해 갈게 boy
We’re magnetized 인정할게
This time I want
You You You You like it’s magnetic
U U U U U U U U super 이끌림
You You You You like it’s magnetic
U U U U U U U U super 이끌림
No push and pull
전속력으로 너에게 갈게
(In a rush in a rush)
Our chemistry
난 과몰입해 지금 순간에
(Baby you’re my crush you’re my crush)
No push and pull
네게 집중 후회는 안 할래
(Gonna dash gonna dash)
Never holding back
직진해 yeah
This time I want
You You You You like it’s magnetic
U U U U U U U U super 이끌림
You You You You like it’s magnetic
U U U U U U U U super 이끌림
BAE BAE BAE BAE BAE BAE BAE BAE BAE
Dash-da-da Dash-da-da Dash-da
Like it’s magnetic
BAE BAE BAE BAE BAE BAE BAE BAE BAE
Dash-da-da Dash-da-da
Baby don’t say no
baby
Danh từˈbeɪbi
em bé; trẻ sơ sinh
Em bé mới sinh đang ở trong nôi.
Chỉ trẻ em mới sinh hoặc còn rất nhỏ.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
just
Trạng từdʒʌst
vừa mới; chỉ; đơn giản
Tôi vừa mới làm xong bài tập về nhà.
Dùng để chỉ một hành động vừa xảy ra cách đây không lâu.
to
Giới từtuː
để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)
Tôi muốn đọc một cuốn sách.
Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.
play
Danh từpleɪ
vở kịch; kịch bản
Chúng tôi đã đi xem một vở kịch nổi tiếng.
Đề cập đến một tác phẩm văn học được viết cho sân khấu. Nó là một danh từ đếm được trong nghĩa này.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
cool
Động từkuːl
làm nguội; để nguội
Hãy để súp nguội trong vài phút.
Dùng khi một vật mất nhiệt hoặc được làm mát có chủ đích. Cũng có thể mô tả cảm xúc trở nên bớt mãnh liệt hơn.
but
Liên từbʌt
nhưng
Tôi muốn đi, nhưng trời bắt đầu mưa.
Được sử dụng để giới thiệu một tuyên bố trái ngược với những gì vừa được nói.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.