Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ILLIT: 'Not Cute Anymore'.
용감한 내 가방
No keyring, no hand mirror.
Oh, Rock will never die
린다 린다 자장가
한정판 콩국수
Matcha보다 고소해
I’m too shy for all these
데이트 내내 젤리슈즈
I got Suede on my vinyl
나의 동화책
I’m not cute anymore
I’m not cute anymore
안돼 no more
강아지보단 난 느슨한 해파리가 좋아
Cuz I’m not cute anymore
5분 컷 완벽한
My makeup tutorial
When I get super stressed
공포영화 좀 볼까?
근데 넌 멀었어
Oh I don’t like cherry coke
난 외계인이 아냐
그냥 털털한 편인 거야
I got Suede on my vinyl
나의 동화책
I’m not cute anymore
I’m not cute anymore
안돼 no more
강아지보단 난 느슨한 해파리가 좋아
Cuz I’m not cute anymore
勇敢
Danh từ용감
dũng cảm
Anh ấy đã dũng cảm nhảy vào lửa.
Đây là gốc của tính từ '용감하다' (dũng cảm). Nó thường được sử dụng với '하게' để tạo thành trạng từ.
내
Danh từ, Đại từcủa tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi
Đây là sách của tôi.
Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.
가방
Danh từtúi
Học sinh mang cặp đến trường.
Một từ thông dụng cho 'túi' hoặc 'cặp sách'.
no
Từ hạn địnhnoʊ
không; không có cái nào
Không còn chỗ ngồi nào trống.
'No' được dùng làm hạn định từ trước một danh từ để chỉ số lượng bằng không.
keyring
Danh từvòng hoặc dụng cụ nhỏ dùng để giữ các chìa khóa lại với nhau
Trước khi rời căn hộ, tôi gắn chiếc chìa khóa dự phòng vào vòng móc khóa của mình.
Từ này thường chỉ chiếc vòng hoặc vật đựng nhỏ dùng để gom nhiều chìa khóa, không chỉ những chiếc chìa khóa.
hand
Danh từhænd
sự giúp đỡ
Bạn có thể giúp tôi một tay với cái hộp này không?
Trong ngữ cảnh này, nó có nghĩa là đưa ra sự trợ giúp hoặc giúp đỡ ai đó.
mirror
Động từˈmɪrər
phản ánh; giống hệt hoặc rất giống
Thiết kế mới phản chiếu màu sắc của tòa nhà cũ.
Động từ này có thể chỉ sự phản chiếu theo nghĩa đen hoặc sự tương đồng rất rõ về đặc điểm, hành vi hay kết quả.
oh
Thán từoʊ
ồ; à
Ồ, thật sao?
Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.