Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ INFINITE: 'Be Mine'.
지켜봐 왔잖아 니 사랑을 긴 이별을
늘 상처받을 바엔 난 게 나아
똑바로 봐 우는게 싫어서 그래
아픈게 힘들어 그래
그런 널 볼 때마다
내꺼하자 내가 널 사랑해 어?
내가 널 걱정해 어?
내가 널 끝까지 책임질게
내꺼하자 니가 날 알잖아 어?
니가 날 봤잖아 어?
내가 널 끝까지 지켜줄게
Do you hear me? Do you hear me? Oh
젖은 기억 박힌 눈길 끝 내
품에서 죽길 바래
잘린 마음이 흘린 눈물 삼키는 건
나지막이 들린 너라도 감추는 나
넘친다 생각해 넌 나에게 늘 그랬어
니 상처가 늘수록 커지는 맘
내게로 와 웃는게 좋아서 그래
편하게 해주려 그래
적어도 나만은 널
내꺼하자 내가 널 사랑해 어?
내가 널 걱정해 어?
내가 널 끝까지 책임질게
같이 가자 힘든길 걷지마 어?
쉽지 않았잖아 어?
다시는 그런 널 보기 싫어
내꺼하자 내가 널 사랑해 어?
내가 널 걱정해 어?
내가 널 끝까지 책임질게
다투진 않을까 상처 또 안을까
끊임 없는 아픈 고리에
항상 소리 없는 전쟁 넌 무리해
걱정의 방패로 난 니 앞에
나는 달 처럼 니 주윌 돌고 돌아
불이 커져 버린
니 사랑은 놓고 날 봐
깊이 패여 버린 상처 덮어줄게 웃게할게
내걸로 만들게
지켜보다
Động từquan sát, theo dõi
Tôi đã lặng lẽ quan sát xem anh ấy đang làm gì.
Chú ý và quan sát một cái gì đó hoặc một người nào đó.
오다
Động từđến
Tôi về nhà sớm vì trời mưa.
Chỉ sự di chuyển về phía người nói hoặc một điểm tham chiếu. Cũng có thể chỉ các hiện tượng thời tiết như mưa hoặc tuyết.
니
Tiểu từ, Từ định ngữ, Hậu tố, Đại từTrợ từ dùng để liệt kê hai hay nhiều mục, tương tự "và" hoặc "như là"; bạn; của bạn
Có rất nhiều loại trái cây, như táo và lê.
Được sử dụng để kết nối các danh từ trong một danh sách, thường theo mẫu 'A니 B니'. Ngoài ra còn là cách phát âm khẩu ngữ của "네", mang nghĩa "bạn" hoặc "của bạn" tùy theo ngữ cảnh.
사랑
Danh từtình yêu
Tình yêu là một cảm xúc đẹp.
Đề cập đến cảm giác yêu, tình cảm, hoặc sự quan tâm sâu sắc đối với ai đó hoặc cái gì đó.
을
Tiểu từtiểu từ tân ngữ
Tôi đọc một cuốn sách.
Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.
길다
Tính từdài
Tóc của cô ấy thật sự rất dài.
Mô tả một cái gì đó có độ dài lớn.
離別
Danh từ이별
chia ly; từ biệt; ly biệt
Họ đã có một cuộc chia ly buồn.
Đề cập đến hành động chia tay ai đó, thường với cảm giác buồn bã hoặc kết thúc.
늘
Trạng từluôn luôn, lúc nào cũng
Anh ấy luôn đọc báo vào buổi sáng.
Chỉ một hành động hoặc trạng thái là liên tục hoặc theo thói quen. Đồng nghĩa với '항상'.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.