Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ITZY: 'DALLA DALLA'.
DDA-DDA-LA-DDA-LA-DDA-LA
DDA-DDA-LA-DDA-LA-DDA-LA
People look at me, and they tell me
외모만 보고 내가 날라리 같대요
So what? 신경 안 써 I’m sorry
I don’t care, don’t care, really don’t care, because
사랑 따위에 목매지 않아
세상엔 재밌는 게 더 많아
언니들이 말해 철들려면 멀었대
I’m sorry sorry 철들 생각 없어요 (Nope)
예쁘기만 하고 매력은 없는
애들과 난 달라 달라 달라
DDA-DDA-LA DDA-LA
니 기준에 날 맞추려 하지 마
난 지금 내가 좋아 나는 나야
DDA-DDA-LA DDA-LA DDA-LA
I love myself
난 뭔가 달라 달라 Yeah
I love myself
난 뭔가 달라 달라 Yeah
난 너랑 달라 달라 Yeah
Bad, bad, I’m sorry I’m bad, I’m just the way I am
남 신경 쓰고 살긴 아까워
하고 싶은 일 하기도 바빠
My life 내 맘대로 살 거야 말리지 마
난 특별하니까 Yeah
남들의 시선 중요치 않아
내 Style이 좋아 그게 나니까
언니들이 말해 내가 너무 당돌하대
I’m sorry sorry 바꿀 생각 없어요 (Nope)
예쁘기만 하고 매력은 없는
애들과 난 달라 달라 달라
DDA-DDA-LA DDA-LA
니 기준에 날 맞추려 하지 마
난 지금 내가 좋아 나는 나야
DDA-DDA-LA DDA-LA DDA-LA
Don’t care what people say 나는 내가 알아
I’m talking to myself 기죽지 마 절대로
고갤 들고 니 꿈을 쫓아
Just keep on dreaming
Keep your chin up, we got your back
Keep your head up, just keep on dreaming
Keep your chin up, we got your back
Keep your head up, just keep on dreaming (Everybody)
예쁘기만 하고 매력은 없는
애들과 난 달라 달라 달라
DDA-DDA-LA DDA-LA
니 기준에 날 맞추려 하지 마
난 지금 내가 좋아 나는 나야
DDA-DDA-LA DDA-LA DDA-LA
I love myself
난 뭔가 달라 달라 Yeah
I love myself
난 뭔가 달라 달라 Yeah
난 너랑 달라 달라 Yeah
people
Động từˈpipəl
sinh sống; cư trú
Những người thợ săn đã sinh sống trong những khu rừng này từ lâu.
Dùng như một động từ, có nghĩa là làm cho có người ở hoặc cư trú.
look
Danh từlʊk
ánh nhìn; vẻ mặt; diện mạo
Anh ấy có vẻ mặt lo lắng.
Danh từ chỉ hành động nhìn, biểu cảm khuôn mặt hoặc vẻ ngoài.
at
Giới từæt
tại; ở
Tôi sẽ gặp bạn ở công viên.
Dùng để chỉ một vị trí, địa điểm hoặc thời gian cụ thể.
me
Đại từmiː
tôi (tân ngữ)
Cô ấy đã đưa nó cho tôi.
Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.
and
Liên từænd
và; cùng với
Anh ấy thích táo và cam.
Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.
they
Đại từðeɪ
họ; chúng
Họ đã đi đến công viên để chơi bóng đá.
Được dùng làm chủ ngữ của động từ để chỉ hai hoặc nhiều người, động vật hoặc đồ vật.
tell
Động từtɛl
kể; nói
Cô ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện cười rất hay.
Dùng khi truyền đạt thông tin, hướng dẫn hoặc kể chuyện cho người khác.
外貌
Danh từ외모
ngoại hình; vẻ ngoài
Anh ấy có vẻ ngoài đẹp trai.
Đề cập đến vẻ ngoài hoặc đặc điểm thể chất của một người.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.