Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ITZY: 'LOCO'.
미친다는 말이 이해 간달까
I’m gettin’ LOCO LOCO
Oh gosh 이건 달콤한 독 같아
I’m gettin’ LOCO LOCO
출구 없는 방 안에
사방이 너란 거울이야
굳이 쉽게 말하자면
I feel like I was born to love ya
Oasis 찾는 Kitty
난 니 주위를 맴돌지
콩깍지 껴 버린 내 두 눈은 Yellow
켜줘 니 손으로 불 꺼진 내 심장
It’s too late, want you so bad 너를 갖고 싶어졌어
몰라 이젠 이미 난 Blind 끝까지 가볼래
넌 날 반쯤 미치게 만들어
You got me like CRAY-CRAY-CRAZY in love
대체 니가 뭔데
미쳐 날뛰어 기분이 Up & down
You got me like CRAY-CRAY-CRAZY in love
나도 내가 Outta control
I’m gettin’ LOCO LOCO
I’m gettin’ LOCO LOCO oh
내게 대체 넌 뭘 원해
미친 이 마음은 다 갖다 퍼 줘도 I’m ok
하루는 천국을 갔다 왔다 가도
나락 끝까지 날 밀어버려
So dangerous, so so so dangerous, uh-oh
날 더 망가뜨려도
널 믿을 수 밖에 없게 해줘
오아시스 찾은 Kitty
난 니 옆 자릴 넘보지
Break 따윈 잊었어 끝까지 가 볼래
넌 날 반쯤 미치게 만들어
You got me like CRAY-CRAY-CRAZY in love
대체 니가 뭔데
미쳐 날뛰어 기분이 Up & down
You got me like CRAY-CRAY-CRAZY in love
나도 내가 Outta control
LOCO
I’m gettin’ LOCO-LOCO-CO
I’m gettin’ LOCO-LOCO-CO-oh-oh-oh
I’m gettin’ LOCO-LOCO-CO
I’m gettin’ LOCO-LOCO-CO-oh-oh-oh
넌 날 완전 미치게 만들어
You got me like CRAY-CRAY-CRAZY in love
대체 니가 뭔데
미쳐 날뛰어 기분이 Up & down
You got me like CRAY-CRAY-CRAZY in love
나도 내가 Outta control
I’m gettin’ LOCO LOCO
I’m gettin’ LOCO LOCO oh
미치다
Động từđạt tới; ảnh hưởng; phát điên; say mê
Sức ảnh hưởng của anh ấy đã lan rộng ra toàn công ty.
Động từ này có hai nghĩa chính: 1. Đạt đến hoặc mở rộng đến một nơi hoặc một mức độ nhất định. 2. Trở nên điên rồ hoặc say mê một cách cuồng tín vào một cái gì đó.
말
Danh từ, Hậu tốlời nói, ngôn ngữ; ngựa; đơn vị đo lường
Anh ấy nói chuyện rất hay.
Có nhiều nghĩa: 'lời nói/ngôn ngữ', 'ngựa', và một đơn vị đo lường truyền thống cho ngũ cốc ('mal'). Bối cảnh là yếu tố quyết định.
이
Tiểu từtiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ
Nhà ở xa.
Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.
理解
Danh từ, Động từ이해
sự hiểu biết
Việc hiểu cốt lõi của vấn đề là rất quan trọng.
Có thể được dùng như một danh từ hoặc là gốc của động từ '이해하다' (hiểu).
가다
Động từđi
Ngày mai tôi sẽ đi học.
Một động từ cơ bản chỉ sự di chuyển ra xa người nói. Trái nghĩa với 오다 (đến).
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
getting
Danh từˈɡɛtɪŋ
sự đạt được; sự thu được; lợi nhuận
Việc đạt được trí tuệ là quan trọng.
Được dùng như một danh từ để mô tả hành động đạt được điều gì đó.
loco
Tính từˈloʊkoʊ
điên rồ; mất trí
Mọi người nghĩ anh ấy bị điên khi bỏ một công việc tốt như vậy.
Từ lóng, bắt nguồn từ tiếng Tây Ban Nha có nghĩa là 'điên'.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.