Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ITZY: 'SNEAKERS'.
Yeah yeah
Let’s go
Like what?
자유로운 기분 I like that
고민 따윈 already done, done
색안경 끼고 보는 게 죄지
That’s not my fault woah
Told ya I don’t care at all
내 멋대로 갈 거야
필요 없어 order
Don’t need no guidance
I’m makin’ my way
I’m on my way up
Run to the top
난 언제든 straight up
원래 두려운 게 없어 난
상관없어 call me trouble
Or you can call me weirdo
나로 살고 싶어
턱 끝을 치켜 올린 채로
다 가질 듯한 attitude 그거면 돼
Put my sneakers on
하나 둘 ready, get set, go
Put my sneakers on
Put ’em up, put ’em up
Put my sneakers on
하나 둘 ready, get set, go
멀리 가보자고 ya ya
Put ’em up, put ’em up
기다리던 순간 stand up, stand up
빨리 뛰는 심장 don’t stop, don’t stop
Get loose 불태워 지금 my youth
The party ain’t started
시작도 안 했어 난
요즘 꽂힌 말이 하나 있지
My best is yet to come
상관없어 call me trouble
Or you can call me weirdo
나로 살고 싶어
턱 끝을 치켜 올린 채로
다 가질 듯한 attitude 그거면 돼
Put my sneakers on
하나 둘 ready, get set, go
Put my sneakers on
Put ’em up, put ’em up
Put my sneakers on
하나 둘 ready, get set, go
멀리 가보자고 ya ya
Put ’em up, put ’em up
자유롭게 뛰고 싶어 다른 사람
시선들 don’t care now
어디까지 가게 될지 모르지만
일단은 start right now
Yeah alright
멈추지 마 to the top
Don’t worry about it cuz you know I
Put my sneakers on
상관없어 call me trouble
Or you can call me weirdo
나로 살고 싶어
턱 끝을 치켜 올린 채로
다 가질 듯한 attitude 그거면 돼
You better put your sneakers on
Put my sneakers on
하나 둘 ready, get set, go
Put my sneakers on
Put ’em up, put ’em up
Put my sneakers on
하나 둘 ready, get set, go
멀리 가보자고 ya ya
Put ’em up, put ’em up
자유롭게 뛰고 싶어 다른 사람
시선들 don’t care now
어디까지 가게 될지 모르지만
일단은 start right now
Yeah alright
멈추지 마 to the top
같이 걸어 가보자고
Put ’em up, put ’em up
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
let
Động từlɛt
cho phép; để cho
Làm ơn hãy để tôi đi.
Dùng với tân ngữ và động từ nguyên thể không có 'to'.
go
Động từɡoʊ
đi, đi đến
Tôi sẽ đi học vào ngày mai.
Dùng để diễn tả sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
like
Giới từlaɪk
giống như; như là
Anh ấy trông giống bố mình.
Dùng để mô tả sự tương đồng. Theo sau là một danh từ hoặc đại từ.
what
Đại từwɑt
gì / cái gì
Bạn muốn cái gì?
Được dùng làm đại từ để hỏi thông tin về đồ vật hoặc hành động.
自由롭다
Tính từ자유롭다
tự do
Tôi có thể tự do bày tỏ ý kiến của mình ở đây.
Mô tả một trạng thái không bị ràng buộc và có thể hành động theo ý muốn của riêng mình.
氣分
Danh từ기분
cảm giác; tâm trạng
Hôm nay tôi cảm thấy tốt.
Đề cập đến trạng thái cảm xúc của một người hoặc không khí chung.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.