Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

You & I

IU K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ IU: 'You & I'.

시곌 보며 속삭이는 비밀들

간절한 내 맘속 이야기

지금 내 모습을 해쳐도 좋아

나를 재촉하면 할수록 좋아

내 이름 불러줘

손 틈새로 비치는

내 맘 들킬까 두려워

가슴이 막 벅차 서러워

조금만 꼭 참고 날 기다려줘

너랑 나랑은 지금 안되지

시계를 더 보채고 싶지만

네가 있던 미래에서

내 이름을 불러줘

내가 먼저 엿보고 온 시간들

너와 내가 함께였었지

나랑 놀아주는 그대가 좋아

내가 물어보면 그대도 좋아

내 이름이 뭐야

손 틈새로 비치는

내 맘 들킬까 두려워

가슴이 막 벅차 서러워

조금만 꼭 참고 날 기다려줘

너랑 나랑은 지금 안되지

시계를 더 보채고 싶지만

네가 있던 미래에서

내 이름을 불러줘

눈 깜박하면 어른이 될 거에요

날 알아보겠죠

그댄 기억하겠죠

그래 기묘했던 아이

손 틈새로 비치는 네 모습 참 좋다

손끝으로 돌리며

시곗바늘아 달려봐

조금만 더 빨리 날아봐

두 눈을 꼭 감고 마법을 건다

너랑 나랑은 조금 남았지

몇 날 몇실진 모르겠지만

네가 있을 미래에서

혹시 내가 헤맨다면

너를 알아볼 수 있게

내 이름을 불러줘

Từ vựng

時計

Danh từ

시계

đồng hồ

Đồng hồ trên tường chỉ 5 giờ.

Một thiết bị để đo và chỉ thời gian.

보다

Động từ

nhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ

Hôm nay tôi xem một bộ phim.

Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.

속삭이다

Động từ

thì thầm

Anh thì thầm những lời yêu thương với cô.

Nói rất nhỏ, dùng hơi thở thay vì giọng nói, để chỉ người ở gần bạn mới có thể nghe thấy.

祕密

Danh từ

비밀

bí mật

Đây là bí mật chỉ giữa hai chúng ta thôi.

Chỉ thông tin được cố tình che giấu hoặc người khác không biết.

Hậu tố

dấu hiệu số nhiều

Bọn trẻ đang chơi.

Một hậu tố chỉ danh từ số nhiều.

懇切

Danh từ

간절

khẩn thiết

Mong muốn của anh ấy rất khẩn thiết.

Thường được dùng làm gốc của từ 간절하다 (khẩn thiết). Nó bao hàm một mong muốn mạnh mẽ và chân thành.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

Danh từ

tấm lòng, trái tim

Cô ấy rộng lượng.

Là dạng rút gọn thông thường trong giao tiếp của '마음' (ma-eum). '맘이 넓다' là một thành ngữ có nghĩa là rộng lượng hoặc phóng khoáng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.