Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ IVE: 'Attitude'.
내 감정선은 어딘가 좀 다르게 흘러
남들과는 다른 곳에 포커스를 걸어
Dress up to impress but I’m impressing everyone
원하거나 말거나 결국 날 찾을 걸
Cuz I freeze you with my mind
Then I set you right on fire
네가 날 싫어해도
내가 널 좋아할 수도 있어
You’ll fall in love by the end of the song
I’m that I’m that girl
I’m that (what) I’m that attitude
내가 정할게 나의 무드
I’m that attitude
이리저리 부딪혀도 행운은 늘 내 편인 걸
I’m that I’m that girl
I’m that (woo) I’m that attitude
그 누가 아무리 뭐라 해도
솔직히 내가 난 맘에 들어
비바람 쳐도 don’t care ’bout it
헝클어진 머리 so pretty
짜증 대신에 I’m just laughing
해봐 어디 I’m so lucky
방금 올린 picture, click click
머리부터 발끝까지
I don’t need 너의 동의는
작은 시련이란 건
나에게는 friends of mine
그냥 귀여울 뿐야
운명이 장난을 걸어오면
놀아 줘야지 뭐 어쩌겠어
I’m that I’m that girl
I’m that (what) I’m that attitude
내가 정할게 나의 무드
I’m that attitude
움츠리면 뭐할 건데
행운은 늘 내 편인 걸
I’m that I’m that girl
I’m that (woo) I’m that attitude
Who is that girl? She’s so hot
가까이 와 Take a shot
We look so good, we’re so hot
I’m that I’m that girl
I’m that (what) I’m that attitude
내가 정할게 나의 무드
I’m that attitude
움츠리면 뭐할 건데
행운은 늘 내 편인 걸
I’m that I’m that girl
I’m that (woo) I’m that attitude
그 누가 아무리 뭐라 해도
솔직히 내가 난 맘에 들어
내
Danh từ, Đại từcủa tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi
Đây là sách của tôi.
Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.
感情線
Danh từ감정선
tuyến cảm xúc; dòng cảm xúc
Diễn viên đã thể hiện hoàn hảo tuyến cảm xúc của nhân vật.
Chỉ quá trình thay đổi cảm xúc của nhân vật trong tác phẩm văn học hoặc diễn xuất.
어딘가
Đại từ, Trạng từđâu đó; có vẻ gì đó; không hiểu sao
Anh ấy trông có vẻ mệt mỏi không hiểu sao.
Dùng để chỉ một nơi không xác định hoặc một cảm giác không rõ lý do.
좀
Trạng từlàm ơn; một chút
Làm ơn cho tôi mượn cuốn sách này.
Được sử dụng để làm cho yêu cầu nghe nhẹ nhàng và lịch sự hơn. Cũng có thể có nghĩa là 'một chút'.
다르다
Tính từkhác
Chúng tôi có ý kiến khác nhau.
Một tính từ có nghĩa là 'khác' hoặc 'không giống nhau'. Nó thường bị nhầm lẫn với 틀리다 (sai), nhưng 다르다 chỉ đơn giản thể hiện sự khác biệt chứ không phải lỗi sai.
흐르다
Động từchảy, trôi qua
Nước sông chảy ra biển.
Có thể được sử dụng cho các chất lỏng như nước, hoặc cho sự trôi qua của thời gian.
남
Danh từ, Hậu tốngười khác, người lạ
Tôi không phải người lạ.
Chỉ người khác ngoài bản thân hoặc người không liên quan.
곳
Danh từnơi, chỗ, địa điểm
Đây là nơi tôi được sinh ra.
Đề cập đến một vị trí vật lý hoặc trừu tượng cụ thể. Nó có thể được sử dụng cho những nơi như thành phố hoặc phòng, hoặc trừu tượng hơn cho một 'điểm' trong một câu chuyện hoặc một 'bộ phận' của cơ thể.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.