Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ IZ*ONE: 'Panorama'.
Shoot! Take a Panorama
바람 끝에 찾아온 작은 기억
귓가에 퍼지는 깊은 울림 Ring my bell
아름다운 내 맘을 한가득 담아서
조금씩 은은히 줄거야
너와 나 손끝이 닿을 때 Eyes on me
내 맘이 들린다면 더 크게 외쳐줘
조용히 시작된 한편의 Drama야
간직했던 조각들을 펼쳐
다시 한번 지나가는 그때 계절의 풍경
못다 한 우리 이야기
꿈일까 싶어 멈추지 않게
두 눈을 감고 느껴봐 이 순간
Shoot! Take a Panorama
깊은 어둠 속 빛나는 별처럼
우린 어디서든 서로 알아볼 수 있어
눈부신 Spotlight 너와 나 그 맘 속에
영원히 피어날 찬란한 이 순간
Like Like a Panorama
끝도 없이 두근대
내 맘 변하지 않아 지금 같이 가자
너에게만 보여줄게 끝도 없는 Fantasia
내 맘 휘 휘감아 Panorama
기억의 문을 열어 저 푸른 언덕 위에
무지개 집으로 초대할게 밤에는 Campfire
아쉬움 남지 않게 내게 전부 보여줘
빛으로 물든 지금 영원해
너의 꿈에 데려가 줘 Take on me
작은 숨결 하나하나 놓치기 싫은 걸
다 담아 둘 거야 너무나 특별해서
네 눈 속에 반짝이는 Starlight
다시 한번 지나가는 그때 계절의 풍경
못다 한 우리 이야기
꿈일까 싶어 멈추지 않게
두 눈을 감고 느껴봐 이 순간
Shoot! Take a Panorama
깊은 어둠 속 빛나는 별처럼
우린 어디서든 서로 알아볼 수 있어
눈부신 Spotlight 너와 나 그 맘 속에
영원히 피어날 찬란한 이 순간
Like Like a Panorama
끝도 없이 두근대
내 맘 변하지 않아 지금 같이 가자
너에게만 보여줄게 끝도 없는 Fantasia
내 맘 휘 휘감아 Panorama
바라봐 줘 언제나 언제나 하나 될 우리
처음 만난 그 순간처럼 가슴이 두근대
우린 끝없이 연결돼 있는 걸
이제 같이 날아가
깊은 어둠 속 빛나는 별처럼
우린 어디서든 서로 알아볼 수 있어
눈부신 Spotlight 너와 나 그 맘 속에
영원히 피어날 찬란한 이 순간
Like Like a Panorama
하늘 넘어 날아가
온 세상에 이 목소리 퍼지게
찰나의 순간 떠올라 다 보여줄 거야
영원히 기억해 약속
Don’t let me down Down Down
shoot
Động từʃuːt
bắn; sút hoặc ném để ghi điểm; quay phim hoặc chụp ảnh; lao đi đột ngột
Huấn luyện viên bảo anh ấy ném bóng trước tiếng còi báo hết giờ.
Câu ví dụ dùng nghĩa thể thao. Dạng quá khứ và quá khứ phân từ bất quy tắc là shot.
take
Động từteɪk
đi; cầm; lấy
Anh ấy đi xe buýt đến trường.
Sử dụng phương tiện giao thông.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
panorama
Danh từˌpænəˈræmə
khung cảnh rộng bao quát một vùng phong cảnh hoặc một cảnh vật
Từ trên đỉnh đồi, chúng tôi có thể ngắm toàn cảnh bến cảng và những hòn đảo xa.
Từ này nhấn mạnh tầm nhìn rộng, bao quát nhiều phần của một địa điểm trong cùng một khung cảnh.
바람
Danh từmong muốn, ước muốn; gió
Ước muốn của tôi là hòa bình thế giới.
Từ này có hai nghĩa chính: một là mong muốn điều gì đó xảy ra ('ước muốn') và hai là sự chuyển động của không khí ('gió'). Ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa của từ.
끝
Danh từkết thúc, cuối cùng
Cuối con đường này ở đâu?
Chỉ phần cuối cùng của một cái gì đó, như thời gian, địa điểm hoặc đồ vật. Trái nghĩa là 시작 (bắt đầu).
에
Tiểu từở, tại, vào (tiểu từ chỉ địa điểm/thời gian)
Có một cuốn sách trong cặp.
Chỉ địa điểm nơi có vật gì đó hoặc hành động diễn ra. Cũng có thể chỉ thời gian.
찾아오다
Động từđến thăm; đến tìm; quay lại (mùa, thời gian)
Một người bạn đã đến thăm nhà tôi.
Có thể có nghĩa là 'đến thăm nhà ai đó', 'lấy lại thứ gì đó', hoặc 'một mùa/thời gian đến'.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.