Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Fast Forward

JEON SOMI K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ JEON SOMI: 'Fast Forward'.

I’m your future lover

타락한 밤 너의 ruler

영화 속 달콤한 promise

믿지 않아 let’s be honest, yeah

틀린 건 없어 when it feels so right

닿지 않아도 이미 느끼잖아

나쁠 건 없어 when it feels so right

네 위를 봐 I’m your goddess

How many lovers do I go through to find you

How many heartbreaks I take just to get to you

How many lovers do I go through to find you

How many how many how many

Fast Forward

Girl you the one stop

Got it all

Diamond-kissed

Head to toe

Sunshine

Got the glow

Need you bad

Never go

One stop

Domino

That’s how quick

You made me fall

So in love yeah

That’s so us

How many lovers do I go through to find you

How many heartbreaks I take just to get to you

How many lovers do I go through to find you

How many how many how many

Fast Forward

(How many how many how many)

(How many how many how many)

흔들린 pendulum

너를 부를 때

이 뒤틀린 시간 속

넌 내 눈앞에

Now think of the one you want

Picturing my face

And I’ll be the one you on

I’ll be the one you on

I’ll be the one you want

I can hear you say

Fast Forward

(yeah yeah yeah yeah)

Fast Forward

(yeah yeah yeah yeah)

Fast Forward

Từ vựng

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

your

Từ hạn định

jɔː

của bạn, của các bạn

Đây có phải là sách của bạn không?

Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.

future

Tính từ

ˈfjuːt͡ʃə

tương lai; sắp tới

Chúng ta phải bảo vệ môi trường cho các thế hệ tương lai.

Dùng làm tính từ để mô tả một điều gì đó sẽ xảy ra hoặc tồn tại sau này.

lover

Danh từ

ˈlʌvɚ

người tình; người yêu thích

Anh ấy là một người rất yêu âm nhạc.

Có thể đề cập đến một đối tác lãng mạn hoặc một người đam mê một sở thích hoặc nghệ thuật cụ thể.

墮落

Danh từ

타락

sa ngã, trụy lạc

Đi vào con đường sa ngã.

Đề cập đến sự sa ngã về mặt đạo đức hoặc tinh thần khỏi con đường đúng đắn.

Danh từ

ban đêm; hạt dẻ

Tối qua tôi không ngủ ngon nên hôm nay tôi rất mệt.

Có hai nghĩa phổ biến: khoảng thời gian tối tăm giữa hoàng hôn và bình minh, và loại hạt ăn được từ cây dẻ.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

Tiểu từ

của (tiểu từ sở hữu)

Cái đó là của mọi người.

Chỉ sự sở hữu, tương tự như 'của' trong tiếng Việt. Nó kết nối hai danh từ, với danh từ đầu tiên sở hữu danh từ thứ hai.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.