Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ KAI: 'Peaches'.
Pretty girl you’re like peaches
Soft 하게 감싸
입안 가득 번진 Sweetness
Feels good to be the bad guy
이미 삼켜버린 Juice
그 순간 깨져버린 Rule
조용히 주고받는 비밀
아무도 믿지 못할 꿈
난 너의 나쁜 Hobby
더욱 가빠지는 호흡이
날 미소 짓게 만들어
널 더 끌어안게 해
Pretty girl you’re like peaches
Soft 하게 감싸
입안 가득 번진 Sweetness
Feels good to be the bad guy
둘이 헤매는 밀림
너무 달콤한 기분
Baby close your eyes
그저 느껴봐
서로를 나눠 마신 찰나의 순간
둘의 환상은 더 무한해져 가
귓가에 속삭여줘 꿈보다 더 달게
이미 중독돼 버린 나
내 위로 미끄러진
너의 부드러운 손길
날 집중하게 만들어
오직 너만 보이게
Pretty girl you’re like peaches
Soft 하게 감싸
입안 가득 번진 Sweetness
Feels good to be the bad guy
둘이 헤매는 밀림
너무 달콤한 기분
Baby close your eyes
그저 느껴봐
돌이킬 수 없이 스며들지 깊이
감미로운 Kisses 그 안에 영원히
넘쳐 버릴 만큼 나를 채워줘
너를 위한 맘이 계속 되도록
파도치듯 넌 휩쓸어가 날
내일을 떠올리기엔 아쉬우니까
집중해 줘 All day 너 하나면 Okay
벗어날 수 없어 널
Pretty girl you’re like peaches
Soft 하게 감싸
입안 가득 번진 Sweetness
Feels good to be the bad guy
둘이 헤매는 밀림
너무 달콤한 기분
Baby close your eyes
그저 느껴봐
pretty
Trạng từˈpɹɪti
khá; tương đối
Kỳ thi khá khó, nhưng tôi nghĩ mình đã đậu.
Được sử dụng như một trạng từ có nghĩa là 'vừa phải' hoặc 'khá'.
girl
Danh từɡɝːl
con gái; bé gái
Bé gái nhỏ đang chơi với con chó của mình trong công viên.
Dùng để chỉ trẻ em gái hoặc phụ nữ trẻ.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
like
Giới từlaɪk
giống như; như là
Anh ấy trông giống bố mình.
Dùng để mô tả sự tương đồng. Theo sau là một danh từ hoặc đại từ.
peach
Danh từpitʃ
quả đào
Cô ấy đã ăn một quả đào mọng nước cho bữa phụ.
Được dùng cho cả trái cây và màu hồng cam.
soft
Tính từsɔft
mềm mại
Con mèo có bộ lông rất mềm mại.
Dùng để mô tả kết cấu không cứng hoặc thô ráp.
하게
Danh từphong cách 'hage'; một mức độ nói chuyện lịch sự vừa phải
Thầy giáo đã sử dụng phong cách 'hage' với học trò của mình.
Một phong cách nói chuyện trong tiếng Hàn được người lớn tuổi sử dụng với một người trưởng thành trẻ tuổi hơn (như con rể hoặc học sinh) hoặc giữa những người bạn cùng tuổi. Nó lịch sự vừa phải nhưng vẫn có uy.
감싸다
Động từbao bọc, che chở
Người mẹ đã ấm áp quấn chiếc chăn cho đứa trẻ đang bị lạnh.
Có thể có nghĩa là bao bọc một cái gì đó theo đúng nghĩa đen, hoặc bảo vệ ai đó một cách ẩn dụ bằng cách che đậy lỗi lầm của họ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.