Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Kang Daniel: '2U'.
I can feel
이미 내 맘속에
누구보다 Slowly
들어온 듯해
Girl, you got me loving you
벌써 몇 번째
보란 듯이 주위만 맴도는데 (No)
나란히 너와 걸으며
스치는 너의 머릿결
하얗게 빛나 모든 게
널 향한 내 맘은 Serious
이 밤이 지나 버리고
한 걸음씩 멀어지면
Then I never see you again
시간이 없어 이젠 (Tell me)
기다려 나 너에게로 가고 있어
너라는 이유 Ah ah
The way I love you, ah ah (Tell me)
가까이 와 내 곁에 널 두고 싶어
이러는 이유 Ah ah
The way I love you, ah ah
I can tell
이미 너도 내게
빠르게 She’s fallin’
빠져든 듯해
하늘에서 내려준 것이 분명해
너란 여잔 둘도 없어 Anywhere (No)
조금씩 다가오는 너
괜시리 내 맘 졸이며
태연하게 말하지만
사실은 애가 타 I’m serious
너만이 You drive me insane
살며시 미소 지을 땐
모든 게 다 내 것이 돼
그럴 것만 같은데 Tell me
기다려 나 너에게로 가고 있어
너라는 이유 Ah ah
The way I love you, ah ah (Tell me)
가까이 와 내 곁에 널 두고 싶어
이러는 이유 Ah ah
The way I love you, ah ah
I feel you, girl
Oh 넌 You’re so amazing
오늘은 너와 나만의 Good time
이 밤이 지나기 전에
어서 내게 말해 줘
I need you to tell me
기다려 나 너에게로 가고 있어
너라는 이유 Ah ah
The way I love you, ah ah (Tell me)
가까이 와 내 곁에 널 두고 싶어
이러는 이유 Ah ah
The way I love you, ah ah
너라는 이유
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
can
Trợ động từkæn
có thể
Tôi có thể giúp bạn.
Động từ tình thái dùng để diễn tả khả năng, sự có thể hoặc sự cho phép.
feel
Động từfiːl
cảm thấy
Hôm nay tôi cảm thấy tốt hơn nhiều.
Dùng để mô tả trạng thái thể chất hoặc cảm xúc.
이미
Trạng từđã
Khi tôi đến, bộ phim đã bắt đầu rồi.
Chỉ ra rằng một hành động hoặc trạng thái đã được hoàn thành hoặc có hiệu lực trước một thời điểm nhất định.
내
Danh từ, Đại từcủa tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi
Đây là sách của tôi.
Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.
맘속
Danh từtrong lòng; trong tâm trí
Anh ấy đã chôn giấu bí mật trong lòng.
Dạng rút gọn của '마음속'. Chỉ phần sâu thẳm bên trong suy nghĩ hoặc cảm xúc của một người.
누구
Đại từai
Người đó là ai?
Dùng để hỏi về một người không quen biết.
slowly
Trạng từˈsloʊli
chậm rãi; thong thả
Anh ấy chậm rãi đi bộ qua công viên.
Dùng để mô tả hành động được thực hiện với tốc độ thấp.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.