Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ KARA: 'Pandora'.
Up and up ah ah
Up and up ah ah
감출 수 없는 거야 니 눈빛이 흔들려
묘한 시선 속에 심장이 뛰고 있어
거친 숨 소리가
촉각을 자극해 Crush crush
(Crush crush)
잠깐만 거기에 멈춰서
똑바로 바라봐봐
숨겨온 진실을 이제 다 보여줄게 자
내 맘을 잡아 봐
느껴 봐 Cose to you and close to you
모든걸 다 줄게
내가 보이니 Cose to me and close to me
가져가 날
Up and up ah ah
Up and up ah ah
Up and up ah ah
여기가 끝이 아냐 넌 아직 모를 거야
아직 나에 대해 반도 안 보여 줬어
내 속 안에 있는 비밀을 움켜 줘 Crush crush
(Crush crush)
어떠니 어설픈 편견에
겁 먹고 가지 말아
섣부른 판단에 내 손을 놓치지 마 자
내 전불 알아봐
느껴 봐 Close to you and close to you
모든걸 다 줄게
내가 보이니 Close to me and close to me
가져가 날
Up and up ah ah
Up and up ah ah
Up and up ah ah
[하/지] 그래 봤지 그럼 됐지
[하/지] 이보다 어떻게 뭘 더해
[하/지] 내가 다가가잖아 자 Oh
[하/지] 가까이 더 조금만 더 가까이
Stress 넌 다 줘도 못해
뭘 기대하니 Next time
왜 오도 가도 못해 빙빙
시간이 카운트다운 째깍째깍
한참을 기다렸어
너이길 바래왔어
완벽하길 Oh 빌어
느껴 봐 Close to you and close to you (Yeah)
모든걸 다 줄게
내가 보이니 Close to me and close to me
가져가 날 (No)
Up and up ah ah (Yeah yeah yeah)
Up and up ah ah (Up and up ah ah)
Up and up ah ah (Oh)
up
Trạng từʌp
lên; hướng lên trên (vị trí, giá trị hoặc cấp độ)
Giá cả đang tăng lên.
Được dùng để mô tả sự di chuyển đến một nơi cao hơn hoặc sự gia tăng về số lượng hoặc cấp độ.
and
Liên từænd
và; cùng với
Anh ấy thích táo và cam.
Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.
ah
Thán từɑː
à
À, bây giờ tôi đã hiểu ý bạn rồi.
Dùng để thể hiện cảm giác bất ngờ, như ngạc nhiên, vui mừng hoặc nhận ra điều gì đó. Nó cũng có thể dùng để lấp đầy khoảng trống trong âm nhạc hoặc lời nói.
감추다
Động từgiấu; che giấu; giữ bí mật
Anh ấy đã giấu món quà dưới gầm giường.
Dùng khi đặt thứ gì đó vào nơi không thể nhìn thấy hoặc tìm thấy, hoặc để giữ bí mật một sự thật/cảm xúc.
수
Danh từcách, phương pháp; khả năng
Tôi có thể nói tiếng Hàn.
Là một danh từ phụ thuộc, nó theo sau một động từ ở dạng '-ㄹ/을' để chỉ khả năng hoặc năng lực, thường được sử dụng với 있다 (có) hoặc 없다 (không có).
없다
Tính từkhông có
Anh ấy không có một người bạn nào.
Tính từ diễn tả sự không tồn tại hay thiếu vắng; thường đi với trợ từ chủ ngữ 이/가 và các dạng như 없어요, 없는 để phủ định sự hiện hữu hay sở hữu.
것
Danh từcái, điều, thứ
Thứ tôi thích là sách.
Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.
니
Tiểu từ, Từ định ngữ, Hậu tố, Đại từTrợ từ dùng để liệt kê hai hay nhiều mục, tương tự "và" hoặc "như là"; bạn; của bạn
Có rất nhiều loại trái cây, như táo và lê.
Được sử dụng để kết nối các danh từ trong một danh sách, thường theo mẫu 'A니 B니'. Ngoài ra còn là cách phát âm khẩu ngữ của "네", mang nghĩa "bạn" hoặc "của bạn" tùy theo ngữ cảnh.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.