Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Step

KARA K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ KARA: 'Step'.

Step it up now oh oh

Lalalalala lalalalalalala

Lalalalala lalalalalalala

넘어지진 않을 거야 슬픔아 안녕

친해지지 않을 거야 눈물아 안녕

자신을 믿는 거야 한숨은 그만

이깟 고민쯤은 웃으며 Bye bye

또 한 번 더 배웠어

I will never forget about you yeah

커졌어 난 강하게 더 높게 (Oh 더 높게 Yeah)

Oh yeah yeah yeah yeah

Step it up step it up 다시 시작이야

또 템포를 올려서 앞질러 갈래

Just step it up step it up 다 보란 듯이

크게 볼륨 높여 Baby my baby

Lalalalala lalalalalalala

Lalalalala lalalalalalala

내일은 새로울 거야 기대를 높여

그게 사는 재미 같아 근심은 날려

누구나 같을 거야 기죽지 않아

작은 걱정쯤은 웃으며 Bye bye

난 강하게 더 높게 (Oh 더 높게 Yeah)

Oh yeah yeah yeah yeah

Step it up step it up 다시 시작이야

또 템포를 올려서 앞질러 갈래

Just step it up step it up 다 보란 듯이

크게 볼륨 높여 Baby my baby

내 인생에 섣불리 Get louder

나 좋으라고 그랬겠어 그랬겠어

One two one two step 모두 박자에 맞게

겁낼 필요 없어 아니 울 것 없어

모두 같이 함께해

[하/지] 어지럽게 왜 쓸데없는 생각해

[하/지] 그러지 말고 우리 모두 다 Step it up now

절대 난 돌아보지 않겠어 (Oh whoa yeah)

앞만 보기도 시간은 짧아

Step it up step it up 다시 시작이야

또 템포를 올려서 앞질러 갈래

Just step it up step it up 다 보란 듯이

크게 볼륨 높여 Baby my baby

Step it up step it up (왜 섣불리 Get louder)

또 템포를 올려서 (괜히 그랬겠어 그랬겠어)

Just step it up step it up 다 보란 듯이

크게 볼륨 높여 Baby my baby

Lalalalala lalalalalalala

Lalalalala lalalalalalala

Từ vựng

step up

Động từ

đứng ra nhận trách nhiệm

Sau khi huấn luyện viên rời đi, một cầu thủ giàu kinh nghiệm đã đứng ra dẫn dắt đội.

Dùng khi một người chủ động nhận một nhiệm vụ hoặc vai trò tích cực hơn để đáp ứng nhu cầu.

now

Trạng từ

naʊ

bây giờ, hiện tại

Bây giờ bạn đang đi đâu vậy?

Dùng để chỉ thời điểm hiện tại.

oh

Thán từ

ồ; à

Ồ, thật sao?

Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.

넘어지다

Động từ

ngã; vấp ngã; phá sản (công ty); ngã bệnh

Đứa trẻ bị ngã trên cầu thang và khóc.

Có thể đề cập đến việc ngã vật lý, thất bại trong kinh doanh hoặc ốm đau.

않다

Động từ

không (trợ động từ)

Anh ấy đã rời đi mà không nói một lời.

Được sử dụng sau một động từ dưới dạng '-지 않다' hoặc '-고 않다' để thể hiện sự phủ định.

Danh từ

cái, điều, thứ

Thứ tôi thích là sách.

Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.

슬픔

Danh từ

nỗi buồn, sự đau khổ

Cô ấy không thể vượt qua nỗi buồn và đã khóc.

Một thuật ngữ chung cho cảm giác buồn bã. Từ trái nghĩa của nó là 기쁨 (gippeum), có nghĩa là 'niềm vui'.

安寧

Danh từ, Thán từ

안녕

chào, tạm biệt; hòa bình, an lành

Chào bạn!

Là một lời chào, '안녕' không trang trọng, được sử dụng giữa bạn bè. Nó cũng có thể có nghĩa là 'hòa bình' hoặc 'an lành' trong các ngữ cảnh trang trọng hơn (ví dụ: 사회의 안녕 - sự an lành của xã hội).

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.