Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Kwon Eunbi: 'Magnetic'.
Uh uh woo-uh eh
Uh uh
You’re so magnetic
뜨거운 숨을 쉬어
주체할 수 없는 기분이 좋아
감았던 눈을 떠
흐릿한 내 시선에 박힌 네가 좋아
놓아줄 생각 없어 이 순간
마침내 손에 쥔 Destiny
변해가는 공기
Strom in my heart
조금 어지러워
끌어당겨 날
I said woo like a magic
Magnetic magnetic magnetic
이유 애써 찾지 않아 굳이
내 감이 내 마음이
가는 대로 가는 걸
Nobody can’t stop me stop me ah
I don’t wanna lose you now
이끄는 대로 너에게로 가
Uh uh woo-uh eh
Uh uh
You’re so magnetic
심장이 춤을 춰
살아있는 이 기분이 좋아
사랑에 눈을 떠
Oh 반쯤 미친 요즘 나
내가 내가 아닌 것 같아
이 파란 속에
변해가는 공기
Strom in my heart
조금 어지러워
끌어당겨 날
I said woo like a magic
Magnetic magnetic magnetic
이유 애써 찾지 않아 굳이
내 감이 내 마음이
가는 대로 가는 걸
Nobody can’t stop me stop me ah
I don’t wanna lose you now
이끄는 대로 너에게로 가
Uh uh woo-uh eh
Uh uh
You’re so magnetic
칠흑 같은 밤
기다렸단 말
차마 참지 못해
들키고만 나의
진심을 너에게
모든 걸 너에게
준비가 돼 있는 나
모든 걸 너에게 다
I said woo like a magic
Magnetic magnetic magnetic
(Magnetic oh yeah)
들키고만 나의 (Woo uh)
진심을 너에게 (내 진심을 다)
모든 걸 너에게 (너에게 다)
I don’t wanna lose you now
이끄는 대로 너에게로 가
Uh uh woo-uh eh
(이끄는 대로 너에게로 가)
Uh uh
You’re so magnetic
uh
Thán từɜː
ơ
Tôi nghĩ nó ở, ơ, trong bếp.
Thường được sử dụng trong văn nói khi người nói đang suy nghĩ hoặc do dự.
woo
Thán từwuː
ồ!
Ồ! Cuối cùng chúng ta đã thắng trò chơi!
Một thốt lên vì vui sướng hay phấn khích.
eh
Thán từeɪ
nhỉ? đúng không? (dùng để hỏi sự đồng ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên)
Hôm nay trời đẹp nhỉ?
Một thán từ thân mật dùng ở cuối câu để tìm kiếm sự xác nhận hoặc đồng ý từ người nghe.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
so
Trạng từsoʊ
rất; thế
Hoàng hôn thật là đẹp.
Dùng để nhấn mạnh tính từ hoặc trạng từ.
magnetic
Tính từmæɡˈnɛtɪk
có từ tính; rất cuốn hút
Dải nam châm dính vào cửa tủ lạnh.
Thường dùng cho lực từ trong vật lý, nhưng cũng có thể nói về một người hoặc phẩm chất có sức hút mạnh.
뜨겁다
Tính từnóng
Cà phê này rất nóng, vì vậy hãy cẩn thận.
Được sử dụng cho nhiệt độ cao có thể cảm nhận được khi chạm vào. Cũng có thể được sử dụng một cách ẩn dụ cho những cảm xúc nồng nàn.
숨
Danh từhơi thở
Anh ấy lấy lại hơi một lúc rồi lại nói.
Chỉ hành động thở. Cũng có thể chỉ độ tươi giòn của rau.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.