Phương tiện

Breathe

Lee Hi K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Lee Hi: 'Breathe'.

숨을 크게 쉬어봐요

당신의 가슴 양쪽이 저리게

조금은 아파올 때까지

숨을 더 뱉어봐요

당신의 안에 남은 게 없다고

느껴질 때까지

숨이 벅차올라도 괜찮아요

아무도 그댈 탓하진 않아

가끔은 실수해도 돼

누구든 그랬으니까

괜찮다는 말

말뿐인 위로지만

누군가의 한숨 그 무거운 숨을

내가 어떻게 헤아릴 수가 있을까요

당신의 한숨 그 깊일 이해할 순 없겠지만

괜찮아요 내가 안아줄게요

숨이 벅차올라도 괜찮아요

아무도 그댈 탓하진 않아

가끔은 실수해도 돼

누구든 그랬으니까

괜찮다는 말

말뿐인 위로지만

누군가의 한숨 그 무거운 숨을

내가 어떻게 헤아릴 수가 있을까요

당신의 한숨 그 깊일 이해할 순 없겠지만

괜찮아요 내가 안아줄게요

남들 눈엔 힘 빠지는

한숨으로 보일진 몰라도

나는 알고 있죠

작은 한숨 내뱉기도 어려운

하루를 보냈단 걸

이제 다른 생각은 마요

깊이 숨을 쉬어봐요

그대로 내뱉어요

누군가의 한숨 그 무거운 숨을

내가 어떻게 헤아릴 수가 있을까요

당신의 한숨 그 깊일 이해할 순 없겠지만

괜찮아요 내가 안아줄게요

정말 수고했어요

Từ vựng

Danh từ

hơi thở

Anh ấy lấy lại hơi một lúc rồi lại nói.

Chỉ hành động thở. Cũng có thể chỉ độ tươi giòn của rau.

크다

Động từ, Tính từ

to, lớn; lớn lên

Đôi giày này quá lớn đối với tôi.

Có thể được dùng như một tính từ để mô tả kích thước hoặc quy mô, hoặc như một động từ để mô tả quá trình phát triển.

쉬다

Động từ

nghỉ ngơi

Tôi mệt nên muốn nghỉ một chút.

Một động từ phổ biến để nghỉ giải lao hoặc nghỉ ngơi. Cũng có thể có nghĩa là thức ăn bị hỏng hoặc giọng bị khàn.

當身

Đại từ

당신

bạn, ngài

Bạn là ai?

Một cách nói 'bạn' trang trọng. Thường được sử dụng giữa vợ chồng, trong văn viết trang trọng, hoặc đôi khi khi đối chất với ai đó.

가슴

Danh từ

ngực, tim, lòng

Nghe tin đó lòng tôi đau nhói.

Có thể chỉ bộ phận ngực về mặt thể chất hoặc chỉ trái tim, tâm trí một cách ẩn dụ, như khi cảm nhận cảm xúc.

兩쪽

Danh từ

양쪽

hai bên; cả hai phía

Cô ấy có má lúm đồng tiền ở cả hai bên má khi cô ấy cười.

Đề cập đến hai bên hoặc hai hướng, thường được sử dụng cho các đối tượng vật lý hoặc tình huống trừu tượng.

저리다

Động từ, Tính từ

tê; tê dại

Chân tôi bị tê vì ngồi quá lâu.

Dùng khi tay chân bị tê do máu kém lưu thông, hoặc ẩn dụ cho nỗi đau lòng.

조금

Danh từ, Trạng từ

một chút

Làm ơn cho một chút muối thôi.

Được dùng như danh từ hoặc trạng từ để chỉ một lượng nhỏ hoặc một thời gian ngắn. '좀' là một cách viết tắt phổ biến.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.