Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

CRAZY

LE SSERAFIM K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ LE SSERAFIM: 'CRAZY'.

Act like an angel and dress like crazy

All the girls are girling girling

All the girls are girling girling

All the girls are girling girling

All the girly girls

Da da da da da da da da da da da da da

Act like an angel and dress like crazy

Da da da da da da da da da da da da da

Ya 내 심장에 강림

넌 CPR같이

손대면 like 피카츄

백만 볼트 전기 it’s pumping

I’m an otaku bestie

미쳐 that candy’s sassy

뉴런의 체계를 갱신

내 머릿속 감옥 탈옥했지

갈릴레오

스스로 심판해 매일

뇌속에선

적당히 미치라 했지

Why can’t you stop?

몰라 육하원칙 따윈 제길 난 그런 재질

내 답은 make me super CRAZY

Crazy crazy crazy crazy

Crazy crazy crazy crazy

Crazy crazy crazy crazy

Act like an angel and dress like crazy

Da da da da da da da da da da da da da

Act like an angel and dress like crazy

Da da da da da da da da da da da da da

Da da da da da

All the girls are girling girling

All the girls are girling girling

All the girls are girling girling

All the girly girls

All the girls are girling girling

All the girls are girling girling

All the girls are girling girling

All the girly girls

Back in the days 미침에 미치지 못했던 me

더이상 내 끌림 앞에 거짓 증언은 않지

무슨 의미 또 무슨 가치 가능과 불가능

이젠 다 쉿

Yeah me and my girls

우린 눈이 멀 것을 알아도 저 태양에 kiss

갈릴레오

스스로 심판해 매일

뇌속에선

적당히 미치라 했지

Why can’t you stop?

몰라 육하원칙 따윈 제길 난 그런 재질

내 답은 make me super CRAZY

Crazy crazy crazy crazy

Crazy crazy crazy crazy

Crazy crazy crazy crazy

Act like an angel and dress like crazy

Da da da da da da da da da da da da da

Act like an angel and dress like crazy

Da da da da da da da da da da da da da

Da da da da da

All the girls are girling girling

All the girls are girling girling

All the girls are girling girling

All the girly girls

All the girls are girling girling

All the girls are girling girling

All the girls are girling girling

All the girly girls

Từ vựng

act

Động từ

ækt

hành động; cư xử

Cô ấy đã hành động nhanh chóng để giúp đứa trẻ.

Làm điều gì đó vì một lý do cụ thể hoặc theo một cách cụ thể.

like

Giới từ

laɪk

giống như; như là

Anh ấy trông giống bố mình.

Dùng để mô tả sự tương đồng. Theo sau là một danh từ hoặc đại từ.

an

Từ hạn định

æn

một (đứng trước từ bắt đầu bằng nguyên âm)

Cô ấy đã ăn một quả táo cho bữa trưa.

Mạo từ bất định dùng trước những từ bắt đầu bằng một âm nguyên âm.

angel

Danh từ

ˈeɪn.dʒəl

thiên thần

Bạn đúng là thiên thần khi giúp tôi chuyển nhà.

Chỉ các thực thể tâm linh hoặc dùng để khen ngợi người tốt bụng.

and

Liên từ

ænd

và; cùng với

Anh ấy thích táo và cam.

Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.

dress

Động từ

dɹɛs

mặc quần áo

Anh ấy đã tắm cho lũ trẻ và mặc quần áo cho chúng đi học.

Có thể dùng để chỉ việc tự mặc quần áo hoặc mặc cho người khác.

crazy

Danh từ

ˈkɹeɪzi

sự điên loạn; hành vi hỗn loạn hoặc quá khích

Sự điên loạn trong mười phút cuối khiến mọi người bật cười.

Ở dạng danh từ, từ này thường được dùng khẩu ngữ để chỉ một tình huống rất hỗn loạn hoặc quá khích, không nhất thiết nói về bệnh tâm thần.

all

Từ hạn định

ɔl

tất cả

Tất cả học sinh đều ở đây.

Dùng trước danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được để chỉ toàn bộ số lượng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.