Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ MAMAMOO: 'AYA'.
Hey ya
비긴 것 같아
애초에 이길 생각 따윈 없어
봐 너나 나나 다
끝난 마당에 (으르렁 어이)
A-yo a-yo
You got me jumping like a crazy clown
뭐해
썩은 이빨 뽑아내야지 아야
I love U
세상을 다 줄 것처럼 말하고
Hate U
이젠 서로 화살을 겨눠
뻔하디뻔한 bad ending
님 얼굴에 침을 뱉어
오점 하나 생겨 우린 남이 됐다
못된 사랑놀이에 미쳐
이기적인 넌 이젠 지쳐
눈물인지 또 빗물인지
넌 내게 모욕감을 줬어
눈물이 뚝 떨어진다
툭 떨어진다
눈물이야 빗물이야 아야
눈물이야 빗물이야 아야
눈물이 툭
들었다 놨다
이제 그만해
너나 나나 아냐 어린애
아야야 꼴도 보기 싫어
I’m so done
너는 내 killer
영화 속 villain
사랑을 속이는 dealer
숨겨봤자 수면 위로
you’re a criminal
늦었어 이미 넌
방아쇠는 내 손에 gun shot shot
A-yo a-yo
You got me jumping like a crazy clown
뭐해
썩은 이빨 뽑아내야지 아야
못된 사랑놀이에 미쳐
이기적인 넌 이젠 지쳐
눈물인지 또 빗물인지
넌 내게 모욕감을 줬어
눈물이 뚝 떨어진다
툭 떨어진다
눈물이야 빗물이야 아야
눈물이야 빗물이야 아야
눈물이 툭
And it’s over 끝났어
더이상 못하겠어
남은 감정도 없어 (oh na na na)
이건 아냐 sad ending
널 만난 내 잘못이야
눈물이 툭
아야 툭 떨어진다
뚝뚝뚝뚝
Drop drop drop drop
뚝뚝뚝뚝
뚝 떨어진다
눈물이야 빗물이야 아 아 아야
happy ending 뚝 떨어진다
눈물이야 빗물이야 아 아 아야
정나미가 뚝 떨어진다
AYA
hey
Thán từheɪ
này; chào
Này, bạn có thể giúp tôi không?
Thân mật. Được sử dụng cả như một lời chào thân thiện và để nhanh chóng thu hút sự chú ý của ai đó.
ya
Thán từjə
ừ, ừm, đúng rồi
Ừ, tôi nghĩ bạn đúng rồi đó.
Cách nói 'có' hoặc 'vâng' rất thân mật và không trang trọng.
비기다
Động từhòa; không phân thắng bại; so sánh
Đội của chúng tôi cuối cùng đã hòa với đối thủ.
Chủ yếu dùng cho các trận đấu thể thao kết thúc với tỉ số hòa hoặc để so sánh.
것
Danh từcái, điều, thứ
Thứ tôi thích là sách.
Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.
같다
Tính từgiống nhau; như là
Ý kiến của anh ấy có vẻ giống với ý kiến của tôi.
Thể hiện sự tương đồng hoặc đồng nhất. Khi được sử dụng với '-것 같다', nó chỉ một sự đoán hoặc giả định, tương tự như 'có vẻ như' hoặc 'tôi nghĩ rằng'.
애初
Danh từ애초
ban đầu, lúc đầu
Ngay từ đầu, kế hoạch đó đã không thể thực hiện được.
Được sử dụng để chỉ sự khởi đầu của một cái gì đó.
에
Tiểu từở, tại, vào (tiểu từ chỉ địa điểm/thời gian)
Có một cuốn sách trong cặp.
Chỉ địa điểm nơi có vật gì đó hoặc hành động diễn ra. Cũng có thể chỉ thời gian.
이기다
Động từthắng, đánh bại
Chúng tôi đã thắng trận đấu đó một cách sít sao.
Được sử dụng cho các cuộc thi, trò chơi hoặc tranh luận. Trái nghĩa là 지다 (thua).
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.