Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

HIP

MAMAMOO K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ MAMAMOO: 'HIP'.

All I wanna be is 멋짐

내 마음대로 골라 Kick it

머리 어깨 무릎 다 HIP 해

Do it do it like me do it

나를 따라 해 Kick it

Clapping clapping 모두 같이 HIP

I love you 니가 뭐라든 간에

Respect you 니가 뭘 하든 간에

늘 따끈따끈해 그 관심이 따끔따끔해

또 힐끔 힐끔 힐끔

이젠 모든 일이 가뿐해 Veteran

성공을 썰어 먹어 마치 Michelin

누구보다 빠른 걸음을 걸었네 비시즌

잊은 지도 오래야 뒷걸음

All I wanna be is 멋짐

내 멋대로 골라 Kick it

머리 어깨 무릎 다 HIP

삐삐삐 논란이 돼 My fashion

별로 신경 안 써 그저 Action

자꾸 Click me click me 홀린 듯이 Zoom

Close up close up close up

HIP 해 HIP HIP

머리 어깨 무릎 HIP

HIP HIP HIP HIP HIP HIP 해 HIP HIP

[솔/문] 머리 어깨 무릎 HIP

HIP HIP HIP HIP 해 HIP

(Attention) 어딜 가든 넌

(Reflection) 빛날 수 있어

세상에 넌 하나뿐인 걸

근데 왜이래 니 얼굴에 침 뱉니 (칵투)

날 자극한 여러분 감사

거기서 멈춘 찌질이 반사

덕분에 나의 멘탈은 단단해

난 다음 앨범 만들러 갈게

All you wanna be is trendy

어그로 끌기 Gimmick 때찌!

그런 애들 끼리끼리 HIP

삐삐삐 논란이 돼 My fashion

별로 신경 안 써 그저 Action

자꾸 Click me click me 홀린 듯이 Zoom

Close up close up close up

HIP 해 HIP HIP

머리 어깨 무릎 HIP

HIP HIP HIP HIP HIP HIP 해 HIP HIP

[솔/문] 머리 어깨 무릎 HIP

HIP HIP HIP HIP 해 HIP

코 묻은 티 삐져나온 입

떡진 머리 난 상관없지

코 묻은 티 삐져나온 입

떡진 머리 내가 하면 HIP

코 묻은 티 삐져나온 팬티

떡진 머리 난 상관없지

코 묻은 티 삐져나온 팬티

떡진 머리 내가 하면 HIP

삐삐삐 논란이 돼 My fashion

별로 신경 안 써 그저 Action

자꾸 Click me click me 홀린 듯이 Zoom

Close up close up close up

HIP 해 HIP HIP

머리 어깨 무릎 HIP

HIP HIP HIP HIP HIP HIP 해 HIP HIP

[솔/문] 머리 어깨 무릎 HIP

HIP HIP HIP HIP 해 HIP

Từ vựng

all

Đại từ

ɔl

tất cả

Đó là tất cả à?

Được dùng như một đại từ có nghĩa là toàn bộ số lượng hoặc điều quan trọng duy nhất.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

wanna

Động từ

ˈwɑː.nə

muốn (dạng viết tắt không trang trọng của 'want to' hoặc 'want a')

Tôi muốn về nhà bây giờ.

Một dạng rút gọn rất không trang trọng trong văn nói của 'want to' hoặc 'want a'. Thường bị tránh dùng trong văn viết trang trọng.

be

Động từ

biː

là; thì; ở; trở thành

Tôi muốn trở thành giáo viên.

Một trong những động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nó có nhiều dạng: am, is, are, was, were, been, being.

is

Động từ

ɪz

Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.

Dạng của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ ba số ít (he, she, it).

멋지다

Tính từ

ngầu, tuyệt vời

Chiếc xe mới của anh ấy thật sự rất ngầu.

Dùng để mô tả một cái gì đó ấn tượng hoặc phong cách.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

마음대로

Trạng từ

tùy ý; tự do

Hãy làm theo ý bạn.

Dùng để diễn tả việc làm điều gì đó theo ý muốn hoặc mong muốn của bản thân.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.