Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ MAMAMOO: 'Starry Night'.
손끝이 시리더니 벌써 봄이 왔네
꿈같은 바람이 불어 곳곳에
여느 때완 다른 듯한 이 기분이 반가워
내일은 좀 다른 날이 되려나
어둠의 그림자 깊은 이 밤에 남겨진
달이 달이 밝아와
빛을 그리고 있어
내 몸에서 널 뺀 만큼
욕조에 물이 미련이 되어 넘쳐흘러
한숨이 가득 그 공간을 채워
새벽이 찾아오면
혼자 남겨질 때면
Starry night 별이 빛나는 밤
니가 휘휘휘 불어와
너와 나 나눈 수많은 밤
나를 취하게 만들어
별이 빛나는 밤
야야야야이야
별이 빛나는 밤
야야야야야야야
별이 빛나는 밤
겨울이 지나고 또다시 꽃은 피고
따뜻한 공기 냄새가 날 감싸
달라진 거 없는 똑같은 일상이 반복돼
그래도 내일을 기다려봐
하루에 끝에서 이 자리에 남아서
날이 날이 새도록
너를 그리고 있어
Do you want me to leave?
No 난 그 자리 그대로
까만 밤하늘에 가려
잠시 보이지 않는 거야
새벽이 찾아오면
혼자 남겨질 때면
Starry night 별이 빛나는 밤
니가 휘휘휘 불어와
너와 나 나눈 수많은 밤
나를 취하게 만들어
별이 빛나는 밤
야야야야이야
별이 빛나는 밤
야야야야야야야
별이 빛나는 밤
[문/휘] Starry starry night 니가 없는 밤
[문/휘] 가슴이 공허해
우리의 풍경이 저물어가
현실을 부정해 눈을 감아도
니가 보여 왜 아른거려
Leave me alone
무너져 가네
Starry night 별이 빛나는 밤
니가 휘휘휘 불어와
너와 나 나눈 수많은 밤
나를 취하게 만들어
별이 빛나는 밤
야야야야이야
별이 빛나는 밤
야야야야야야야
별이 빛나는 밤
손끝
Danh từđầu ngón tay
Đầu ngón tay của cô ấy rất tinh tế.
Chỉ đầu của một ngón tay.
시리다
Tính từlạnh buốt; chói mắt
Thời tiết quá lạnh khiến các đầu ngón tay của tôi lạnh buốt.
Mô tả cụ thể các bộ phận cơ thể cảm thấy lạnh đến mức đau hoặc khó chịu, hoặc mắt bị chói bởi ánh sáng.
벌써
Trạng từđã; rồi; sớm vậy
Mùa đông đã đến rồi.
Dùng để diễn tả điều gì đó đã xảy ra sớm hơn dự kiến hoặc đã hoàn thành.
봄
Danh từmùa xuân
Khi mùa xuân đến, hoa nở.
Chỉ mùa giữa mùa đông và mùa hè. Nó cũng có thể được dùng một cách ẩn dụ để chỉ thời kỳ đỉnh cao trong cuộc đời của một người hoặc một tương lai đầy hy vọng.
오다
Động từđến
Tôi về nhà sớm vì trời mưa.
Chỉ sự di chuyển về phía người nói hoặc một điểm tham chiếu. Cũng có thể chỉ các hiện tượng thời tiết như mưa hoặc tuyết.
꿈같다
Tính từnhư trong mơ, tuyệt vời
Một tuần tôi trải qua cùng anh ấy thực sự là khoảng thời gian như trong mơ.
Dùng khi một sự việc quá tốt đẹp đến mức cảm thấy không thực tế, hoặc để chỉ thời gian trôi qua quá nhanh.
바람
Danh từmong muốn, ước muốn; gió
Ước muốn của tôi là hòa bình thế giới.
Từ này có hai nghĩa chính: một là mong muốn điều gì đó xảy ra ('ước muốn') và hai là sự chuyển động của không khí ('gió'). Ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa của từ.
불다
Động từthổi
Gió thổi mạnh.
Dùng cho gió, hơi thở, hoặc chơi một loại nhạc cụ hơi.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.