Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ miss A: 'Bad Girl Good Girl'.
HA HA JYP introducing
Made in Asia
Miss A!
U don’t know me
U don’t know me
U don’t know me
U don’t know me
So shut up boy
so shut up boy
so shut up boy
so shut up shut up
앞에선 한 마디도 못하더니
뒤에선 내 얘길 안 좋게 해
참 어이가 없어
Hello hello hello
나 같은 여잔처음
(으로 으로 으로)
본 것 같은데
왜 나를 판단하니
내가 혹시 두려운 거니
겉으론 bad girl
속으론 good girl
나를 잘 알지도 못하면서
내 겉모습만 보면서
한심한 여자로 보는
너의 시선이 난 너무나 웃겨
춤 출 땐 bad girl
사랑은 good girl
춤추는 내 모습을 볼 때는
넋을 놓고 보고서는
끝나니 손가락질 하는
그 위선이 난 너무나 웃겨
이런 옷 이런 머리모양으로
이런 춤을 추는 여자는 뻔해
네가 더 뻔해 oh~
Hello hello hello
자신 없으면 저
뒤로 뒤로 뒤로
물러서면 되지
왜 자꾸 떠드니
네 속이 훤히 보이는 건 아니
겉으론 bad girl
속으론 good girl
나를 잘 알지도 못하면서
내 겉모습만 보면서
한심한 여자로 보는
너의 시선이 난 너무나 웃겨
춤 출 땐 bad girl
사랑은 good girl
춤추는 내 모습을 볼 때는
넋을 놓고 보고서는
끝나니 손가락질하는
그 위선이 난 너무나 웃겨
(날 감당)
할 수 있는 남잘 찾아요
진짜 남자를 찾아요
(말로만)
남자다운 척 할 남자 말고
(날 불안)
해 하지 않을 남잔 없나요
자신감이 넘쳐서
내가 나일 수 있게 자유롭게
두고 멀리서 바라보는
겉으론 bad girl
속으론 good girl
나를 잘 알지도 못하면서
내 겉모습만 보면서
한심한 여자로 보는
너의 시선이 난 너무나 웃겨
춤 출 땐 bad girl
사랑은 good girl
춤추는 내 모습을 볼 때는
넋을 놓고 보고서는
끝나니 손가락질 하는
그 위선이 난 너무나 웃겨
U don’t know me
U don’t know me
U don’t know me
U don’t know me
So shut up boy
so shut up boy
so shut up boy
so shut up shut up
ha
Thán từhɑː
ha! (thể hiện sự chiến thắng, ngạc nhiên hoặc tiếng cười)
Ha! Tôi biết là bạn đang đùa mà.
Dùng để biểu thị sự chiến thắng, ngạc nhiên, thích thú hoặc hài lòng.
제이와이피
Danh từ riêngJYP Entertainment; công ty giải trí Hàn Quốc và thẻ nhà sản xuất
JYP đã công bố một nhóm mới trong năm nay.
Đây là danh từ riêng cho công ty hoặc thẻ nhà sản xuất. Trong tiếng Hàn thường viết JYP và đọc là 제이와이피.
introduce
Động từˌɪntɹəˈdus
giới thiệu
Tôi muốn giới thiệu bạn với đồng nghiệp của tôi.
Thường được sử dụng để giới thiệu trong giao tiếp xã hội hoặc khi đưa một chủ đề hoặc sản phẩm mới vào sử dụng.
make
Động từmeɪk
làm, chế tạo
Cô ấy làm những chiếc bánh ngon.
Một động từ rất phổ biến được sử dụng để tạo ra hoặc sản xuất thứ gì đó.
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
Asia
Danh từˈeɪʒə
Châu Á
Châu Á là lục địa lớn nhất thế giới.
Đề cập đến lục địa lớn nhất và đông dân nhất trên Trái đất.
Miss A
Danh từ riêngmɪs eɪ
Miss A; tên một nhóm nhạc pop Hàn Quốc–Trung Quốc
Đó là một nhóm nhạc pop nổi tiếng với những ca khúc tràn đầy năng lượng.
Đây là tên riêng của nhóm nhạc, không phải cách gọi chung một phụ nữ không quen biết.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.