Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ miss A: 'Good-bye Baby'.
Good bye, baby good bye
뒤돌아서 그대로 앞으로 가면 돼
아무런 말도 하지 말고
이대로 사라져 주는 거야
Baby good bye, good bye.
내 이름은 수지가 아닌데
자꾸만 실수로 수지라 부를 때
그때 알아 차려야 했어 왜 애써
너를 믿어 주려 했는지 몰라
(니가 어떤 앤지 알았어)
괜히 울지 마
(너의 물건들 다 내놨어)
연기는 이제 그만
Good bye, baby good bye
뒤돌아서 그대로 앞으로 가면 돼
아무런 말도 하지 말고
이대로 사라져 주는 거야
Good bye, baby good bye
즐거웠어 재미있었다고 생각할게
그러니 여기까지 하기
너의 쇼는 이제 끝난 거야
Baby good bye, good bye
친구들이 모두 다 말릴 때
그때 그 얘길 들었어야 했는데
왜 나는 너의 그 눈빛이 진실치
못하다는 걸 전혀 몰랐는지
(뛰어난 너의 그 연기가)
정말 놀라워
(너무 뛰어나서 결국엔)
날 울리고 말았어
Good bye, baby good bye
뒤돌아서 그대로 앞으로 가면 돼
아무런 말도 하지 말고
이대로 사라져 주는 거야
Good bye, baby good bye
즐거웠어 재미있었다고 생각할게
그러니 여기까지 하기
너의 쇼는 이제 끝난 거야
Baby good bye, good bye
어쩜 삐거덕 삐거덕
거리는 소리 하나도 없이
그렇게 구렁이 담 넘어가듯
부드럽게 날 속였지
참 대단한 쇼를 봤어 내가
니 덕에 표도 안 사고 다
공짜로 좋은 자리에 딱
하지만 No 이제는 Bye bye
(뛰어난 너의 그 연기가)
정말 놀라워
(너무 뛰어나서 결국엔)
날 울리고 말았어
Good bye, baby good bye
뒤돌아서 그대로 앞으로 가면 돼
아무런 말도 하지 말고
이대로 사라져 주는 거야
Good bye, baby good bye
즐거웠어 재미있었다고 생각할게
그러니 여기까지 하기
너의 쇼는 이제 끝난 거야
Baby good bye, good bye
good
Danh từɡʊd
lợi ích; điều tốt
Tôi làm điều này là vì lợi ích của chính bạn.
Được dùng như một danh từ để chỉ một điều gì đó có lợi, có ích hoặc đúng đắn về mặt đạo đức.
bye
Thán từbaɪ
tạm biệt
Tạm biệt! Hẹn gặp lại nhé.
Cách chào tạm biệt thông thường và không trang trọng khi rời đi.
baby
Tính từˈbeɪbi
nhỏ; non; dành cho em bé
Đầu bếp thêm cà rốt nhỏ vào súp để tạo màu.
Là tính từ tiếng Anh đứng trước danh từ. Từ này có thể tả con vật non, đồ cho trẻ sơ sinh hoặc rau củ nhỏ và mềm.
뒤돌다
Động từquay lại; ngoảnh lại
Anh ấy đã quay lưng đi mà không nói lời nào.
Dùng khi ai đó quay người lại phía sau hoặc ngoảnh đầu nhìn lại khi đang đi.
그대로
Danh từ, Trạng từy nguyên, cứ như vậy
Vẻ ngoài y nguyên.
Được sử dụng để chỉ một trạng thái hoặc hành động tiếp tục mà không thay đổi.
앞
Danh từtrước; phía trước
Có một cây to trước nhà.
Đề cập đến không gian ngay trước một cái gì đó, hoặc một thời điểm đến sớm hơn.
으로
Tiểu từbằng, với, từ
Đây là bánh mì làm từ gạo.
Một tiểu từ chỉ công cụ, vật liệu hoặc phương hướng. Gắn vào danh từ kết thúc bằng một phụ âm (trừ 'ㄹ').
가다
Động từđi
Ngày mai tôi sẽ đi học.
Một động từ cơ bản chỉ sự di chuyển ra xa người nói. Trái nghĩa với 오다 (đến).
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.