Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ miss A: 'Love Song'.
널 부르는 Love song
(Love) Lo-o-o-o-o-o, Love song
(Love) Lo-o-o-o-o-o, Love song
(Love) Lo-o-o-o, (Love) Lo-o-o-o,
(Love) Lo-o-o-o-o-o, Love song
아무 말 하지 않아도
네 목소린 나의 머릴 맴돌고
중독돼 버린 것처럼 넌
셀 수 없는 밤 날 미치게 했어 Oh
눈치 없게 모른 척 하진 마
Listen to my heart 너를 원하고 있잖아
(Love) Lo-o-o-o-o-o, Love song
(Love) Lo-o-o-o-o-o, Love song
(Love) Lo-o-o-o, (Love) Lo-o-o-o,
(Love) Lo-o-o-o-o-o, Love song
(Bounce!)
Ah! Ah! Ah!
널 부르는 Love song
Ah! Ah! Ah!
널 부르는 Love song
아무 말도 소용이 없어
멈춰지질 않아 Like a tornado
(Tornado-o-o-o-o-o)
When I love 어린아이처럼 난
참을 수 있는 끈기 따위 없어 Oh
피곤하게 따지려 하지마
날 원한다면 고민할 필요 없잖아
(Love) Lo-o-o-o-o-o, Love song
(Love) Lo-o-o-o-o-o, Love song
(Love) Lo-o-o-o, (Love) Lo-o-o-o,
(Love) Lo-o-o-o-o-o, Love song
(Bounce!)
Ah! Ah! Ah!
널 부르는 Love song
Ah! Ah! Ah!
널 부르는 Love song
Falling in love 이미 내겐 자존심 따윈 없어
위험해 하지만 후회는 한 적 없는 걸
기다렸어 오래도록 니가 아니면 안돼
You know what? All I need is your love
(Love) Lo-o-o-o-o-o, Love song
(Love) Lo-o-o-o-o-o, Love song
(Love) Lo-o-o-o, (Love) Lo-o-o-o,
(Love) Lo-o-o-o-o-o, Love song
(Bounce!)
Ah! Ah! Ah!
널 부르는 Love song
Ah! Ah! Ah!
널 부르는 Love song
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
부르다
Động từ, Tính từhát; gọi; no
Tôi đã đến phòng karaoke với một người bạn và hát các bài hát.
Có nhiều nghĩa. Là một động từ, nó có thể có nghĩa là 'hát' một bài hát hoặc 'gọi' tên ai đó. Là một tính từ, nó có nghĩa là 'no' sau khi ăn (dùng với 배, bụng).
love song
Danh từlʌv sɒŋ
bài hát tình yêu
Ban nhạc đã chơi một bài hát tình yêu nhẹ nhàng trong đám cưới của họ.
Cụm danh từ chỉ một bài hát nói về tình yêu lãng mạn.
love
Danh từlʌv
tình yêu, sự yêu thương
Tình yêu của cô ấy dành cho gia đình rất mãnh liệt.
Chỉ sự gắn bó sâu sắc về cảm xúc hoặc sự quan tâm đối với ai đó hoặc điều gì đó.
아무
Từ định ngữ, Đại từbất kỳ, không...nào cả (với phủ định)
Không một ai biết sự thật đó.
Là một đại từ hoặc từ hạn định, '아무' chỉ một người hoặc vật không xác định. Nó thường đi kèm với một tiểu từ và được sử dụng với vị ngữ phủ định để có nghĩa là 'không...'. Ví dụ, '아무도 몰랐다' có nghĩa là 'không ai biết'.
말
Danh từ, Hậu tốlời nói, ngôn ngữ; ngựa; đơn vị đo lường
Anh ấy nói chuyện rất hay.
Có nhiều nghĩa: 'lời nói/ngôn ngữ', 'ngựa', và một đơn vị đo lường truyền thống cho ngũ cốc ('mal'). Bối cảnh là yếu tố quyết định.
하다
Động từ, Hậu tốlàm; là
Bạn làm công việc gì?
Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).
않다
Động từkhông (trợ động từ)
Anh ấy đã rời đi mà không nói một lời.
Được sử dụng sau một động từ dưới dạng '-지 않다' hoặc '-고 않다' để thể hiện sự phủ định.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.