Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Fact Check

NCT 127 K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ NCT 127: 'Fact Check'.

That’s in the vibe

Hold up Yeah

Iconic move my motion

늘 뭔가 색다른 옷 전시해

Soul, emotion

Bad kid with a strong ego

깎아내려 봐도

(Glow)

싹 다 보란 듯이 G.O.A.T

(G.O.A.T)

That’s my check,

Full with the facts

접어 의심 그냥 보고

Fact Check

(Fact Check)

띄워 Question question question

marks in everywhere

How u do that?

아마 그건 DNA

Monalisa never cry don’t you see

[쟈니/all] Tap tap u tappin’ all day

[쟈니/all] 내 패는 Stand, black jack (ah!)

[태용/all] Check the facts go check that

[태용/all] Check the facts go check that

[태용/all] Check the stats go check that

[태용/all] Check that check that

[도영/all] Check the facts go check that

[도영/all] Check the facts go check that

[해찬/all] Check the stats go check that

[해찬/all] Check that check that

Ooooh 난 불가사의

Check that check that

Go ask the world and check that

Check that check that

I’m fine 그냥 제패

난 프레임을 깨 Like Banksy

또 한 번 저질러

Get back, get back

걸어둬 날 루브르에

Next to the Lisa, touché

이 시간이

살아 숨 쉬게 영원히

띄워 Question question question

marks in everywhere

I don’t answer,

와서 직접 보게 해

[태일/정우] 어떻게 봐도

[태일/정우] 늘 빛나는 Gem

깎아내려 봐

더 정교해질 뿐야 Babe

[마크/all] Check the facts go check that

[마크/all] Check the facts go check that

[마크/all] Check the stats go check that

[마크/all] Check that check that

[정우/all] Check the facts go check that

[정우/all] Check the facts go check that

[해찬/all] Check the stats go check that

[해찬/all] Check that check that

Ooooh 난 불가사의

Check that check that

Go ask the world and check that

Ooooh 난 불가사의

Check that check that

Go ask the world and check that

한계 따위 없어 난

날 끝없이 새겨

새롭게 피워내

Something different

모든 틀은 깨져

[태일/해찬] 모든 시간 속에

[태일/해찬] 우릴 숨 쉬게 할 테니까

그리 놀랍지도 않게

내가 태우던 밤

내가 발화점

Paint like Gogh

나를 담아낼 수 있게

더 뭐든 갈았지

No fake show

[마크/태용] Ready or not

(ready or not)

[마크/태용] Do or we die

[마크/태용] We bout’ to fly (woah)

나를 믿어봐 더

Take it slow

Come and check it

작품은 나

[재현/all] Check the facts go check that

[재현/all] Check the facts go check that

[재현/all] Check the stats go check that

[재현/all] Check that check that

[해찬/all] Check the facts go check that

[해찬/all] Check the facts go check that

[도영/all] Check the stats go check that

[도영/all] Check that check that

Ooooh 난 불가사의

Check that check that

Go ask the world and check that

Ooooh 난 불가사의

Check that check that

Go ask the world and check that

Từ vựng

that

Từ hạn định

ðæt

đó; kia

Tôi thích bài hát đó.

Được sử dụng như một từ hạn định để chỉ ra một điều cụ thể được đề cập hoặc ở xa.

in

Giới từ

ɪn

trong

Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.

Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

vibe

Danh từ

vaɪb

không khí; cảm giác

Quán cà phê mới này có một bầu không khí rất thư giãn và ấm cúng.

Thân mật. Viết tắt của 'vibrations'. Chỉ tâm trạng hoặc đặc điểm của một nơi nào đó.

hold up

Động từ

hoʊld ʌp

làm trì hoãn; giữ lại

Xin lỗi tôi đến trễ, nhưng tôi bị kẹt lại ở chỗ làm.

Rất phổ biến để giải thích việc đến muộn, thường dùng ở dạng bị động.

yeah

Thán từ

ˈjɛ(ə)

ừ; đúng vậy

Ừ, điều đó là đúng.

Cách nói thân mật của 'yes'.

iconic

Tính từ

aɪˈkɑː.nɪk

mang tính biểu tượng; rất tiêu biểu

Buồng điện thoại màu đỏ là một biểu tượng tiêu biểu của khu phố.

Dùng cho người hoặc vật đã trở thành hình ảnh đại diện rất quen thuộc của một nơi, một thời kỳ hay một nền văn hóa.

move

Động từ

muːv

chuyển nhà; di chuyển

Chúng tôi sẽ chuyển nhà vào tuần tới.

Thay đổi nơi ở hoặc nơi làm việc.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.