Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ NCT 127: 'Favorite (Vampire)'.
oh yeah yeah
ah yeah ah yeah
ah darlin’ darlin’
you’re my Favorite girl
oh yeah
열병같이 다가와
날 멸망 시켜
Ain’t afraid at all
내 세계 산산이 부서져
너를 탐하게 되고
불장난이라 해 (Quit that)
가시를 가졌네 (Hands down)
파편이 돼 버린 Crown (Take that)
그 순결한 독
난 깨물었고 들이마셔
널 사랑함은 불완전함 위태로움
비틀거리고 증오 속에 미쳐도
사랑해 또 사랑해
더 지독하게 아프고 싶어
이 운명 속에
[유타/All] 거친 눈빛 존재 전부
[유타/All] Girl you’re my Favorite
[쟈니/All] 눈물 쏟고 무너지고
[태일/쟈니/All] 열기 속에 입 맞추면
폭풍처럼 You’re my Favorite
후회 없이 baby
까만 밤
when you coming with a storm
삼켜 버릴 듯 와봐
Just watching you
never satisfy my soul
넌 아직 나를 몰라
장미는 붉은데 (See that)
여리진 않았네 (Hands down)
심장은 조각난 걸 (Take that)
이 파국의 밤
널 원한 대가 받아들여
어떻게 너를
바라지 않을 수 있어
My heart when you touch
전율로 몸부림쳐
사랑해 또 사랑해
더 지독하게 아프고 싶어
이 운명 속에
[해찬/All] 거친 눈빛 존재 전부
[해찬/All] Girl you’re my Favorite
[유타/All]눈물 쏟고 무너지고
[도영/정우/All] 열기 속에 입 맞추면
폭풍처럼 You’re my Favorite
후회 없이 baby
더 뜨거워져도 돼
천국을 가져온 너
You’ll always be my Favorite
Girl you know that you got me
I can’t even lie
내가 제일 좋아한
You’ll always be my Favorite
사랑해 또 사랑해
더 지독하게 아프고 싶어
이 운명 속에
[재현/All] 거친 눈빛 존재 전부
[재현/All] Girl you’re my Favorite
눈물 쏟고 무너지고
[해찬/All] 열기 속에 입 맞추면
폭풍처럼 You’re my Favorite
You are my Favorite
you are my Favorite
Favorite
Your love your love
You are you are you are
you’re my Favorite
사랑해 사랑해 my
oh
Thán từoʊ
ồ; à
Ồ, thật sao?
Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
ah
Thán từɑː
à
À, bây giờ tôi đã hiểu ý bạn rồi.
Dùng để thể hiện cảm giác bất ngờ, như ngạc nhiên, vui mừng hoặc nhận ra điều gì đó. Nó cũng có thể dùng để lấp đầy khoảng trống trong âm nhạc hoặc lời nói.
darling
Danh từˈdɑrlɪŋ
người yêu dấu
Chúc ngủ ngon, em yêu.
Cách gọi thân mật dành cho người mình yêu thương.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
my
Từ hạn địnhmaɪ
của tôi
Đây là nhà của tôi.
Chỉ sự sở hữu của người nói.
favorite
Tính từˈfeɪv.ɹɪt
yêu thích; ưa thích nhất
Sô-cô-la là hương vị kem yêu thích của tôi.
Được sử dụng để mô tả thứ gì đó mà bạn thích hơn bất kỳ thứ gì khác cùng loại. Cách viết của người Mỹ; cách viết của người Anh là 'favourite'.
girl
Danh từɡɝːl
con gái; bé gái
Bé gái nhỏ đang chơi với con chó của mình trong công viên.
Dùng để chỉ trẻ em gái hoặc phụ nữ trẻ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.