Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Save

NCT 127 K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ NCT 127: 'Save'.

Too many satellites above

떨어져도 너에게 데려다줬어

We bond it by the love

우리는 어디서든 붙어있어

[태일/마크] On the way memories go

난 잊기 싫어 모든 순간들 oh

[태일/마크] On the way the melody goes

All the things that in my sight

127 til infinite time

[도영/All] Saving you saving me

미래의 기억

[도영/All] Saving you saving me

Unconditional

[태일/All] Saving you saving me

Memories of love

All the things that in my sight

127 til infinite time

Dance

(Memories of love)

Save you save me save our memories

Take you take me take us to infinity

(Memories of love)

Save you save me save our memories

Take you take me take us to infinity

(Memories of love)

같은 자리에 머물던

그땐 항상 입가에는 포물선

널 만나고 보물섬에 arrival

마음 안에 전부 담았어

[유타/태용] On the way memories go

사랑을 멈추기는 싫어 no

[유타/태용] 저기 은하수를 넘어서 go

Starlight shining bright

127 til infinite time

[태일/All] Saving you saving me

미래의 기억

[태일/All] Saving you saving me

Unconditional

[도영/All] Saving you saving me

Memories of love

All the things that in my sight

127 til infinite time

Dance

(Memories of love)

Save you save me save our memories

Take you take me take us to infinity

(Memories of love)

Save you save me save our memories

Take you take me take us to infinity

(Memories of love)

Uh out of sight out of mind

No longer they ain’t the same thing

시 공간 그 무엇과도 우릴 떼어 놓을 수 없으니

Out of sight out of mind 그거 다 옛말

우리 무대는 우주고 이건 space opera

[해찬/All] Saving you saving me

미래의 기억

Saving you saving me

[해찬/All] Unconditional

Saving you saving me

[도영/All] Memories of love

All the things that in my sight

127 til infinite time

Save you save me save our memories

Take you take me take us to infinity

Save you save me save our memories

All the things that in my sight

Memories of love

Từ vựng

too

Trạng từ

tuː

quá

Hôm nay trời quá nóng để làm việc ngoài trời.

Được sử dụng trước tính từ hoặc trạng từ để chỉ ra rằng một đặc tính nào đó hiện diện ở mức độ quá mức.

many

Từ hạn định

ˈmɛni

nhiều

Tôi có nhiều bạn bè ở thành phố này.

Dùng với danh từ đếm được số nhiều. Trong tiếng Anh thân mật, nó thường dùng trong câu phủ định và nghi vấn.

satellite

Danh từ

ˈsætəlaɪt

vệ tinh

Vệ tinh thời tiết truyền dữ liệu đến các trạm trên Trái đất.

Có thể dùng để chỉ cả những vật thể nhân tạo được phóng vào không gian và các thiên thể tự nhiên như mặt trăng.

above

Giới từ

əˈbʌv

ở trên

Có một chiếc gương ở phía trên bồn rửa mặt.

Được sử dụng khi một vật ở vị trí cao hơn một vật khác, nhưng không nhất thiết phải nằm ngay trên bề mặt vật đó.

떨어지다

Động từ

rơi; trượt (kỳ thi)

Tôi đã trượt kỳ thi.

Có thể có nghĩa là rơi theo nghĩa đen, hoặc thất bại trong một bài kiểm tra.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

데려다주다

Động từ

đưa về; đưa đi

Vì đã muộn nên tôi sẽ đưa bạn về nhà.

Dùng khi đi cùng ai đó đến một địa điểm.

we

Đại từ

wiː

chúng tôi, chúng ta

Chúng tôi đang hạnh phúc.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều dùng làm chủ ngữ của động từ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.