Phương tiện

Broken Melodies

NCT Dream K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ NCT Dream: 'Broken Melodies'.

You owe me sleep

밤새 얘기하며

오늘의 달과 별 너에게 보내

Seoul to LA

이유 별거 없지

눈 감아보면 내게 제일

선명하게 떠오르네

바보 같은 걸 알지

너는 저 멀리에 있는데

부족해 난 너 없인

완벽할 수 없지

흐트러져가는 소음일 뿐

잃어버린 그 Something

미완성의 우리

I’ll do anything to get back to you

Life is but a dream

We got history

[제노/all] (I just wanna)

Feel the chemistry

Feel you next to me

[제노/all] (You know that I)

Hate this distance

Cause I’m just left here singing

Lonely harmony’s

Broken melodies

Love drunk energy

I’m in ocean deep

Oh I hate this distance

And I hate singing

I lay awake

나의 머릿속엔

너의 목소리만 Repeat

멈춰지지 않지

uh 알아

네가 있기에 아름다웠던

나의 찬란한 순간

내 전부인 너 For you

다시 되찾고 싶어

꿈은 바래지지 않기에

공허해 난 너 없인

완전할 수 없지

듣고 싶지 않은 소음일 뿐

닿지 못한 그 Something

미완성의 우리

I’ll do anything to get back to you

Life is but a dream

We got history

[지성/all] (I just wanna)

Feel the chemistry

Feel you next to me

[지성/all] (You know that I)

Hate this distance

Cause I’m just left here singing

Lonely harmony’s

Broken melodies

Love drunk energy

I’m in ocean deep

Oh I hate this distance

And I hate singing

Broken melodies

[마크/천러] Ah Don’t have wings But I’m flying

[마크/천러] There’s no perfect timing

[마크/천러] This could turn into something

Let’s turn it into something yeah

Green light I’m ready to go

달려갈게 지금 네게로

힘껏 뛰어들어 초록빛으로

I ain’t scared no more

uh 난 너에게로 Dive in yeah

Even when the skies are grey and

We don’t see the light of day I

Keep fighting 모두 뺏긴 채

종말 앞에 내게 쏟아지는

Purple rain ah

Don’t need protection

희망의 절벽 끝에선

네 미소 하나면 돼

I will never die

Guess I finally get back to you

Life is but a dream

We got history

[재민/all] (I just wanna)

Feel the chemistry

Feel you next to me

[재민/all] (You know that I)

Hate this distance

Cause I’m just left here singing

Lonely harmony’s

Broken melodies

Love drunk energy

I’m in ocean deep

Oh I hate this distance

And I hate singing

Broken melodies

Từ vựng

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

owe

Động từ

nợ

Tôi nợ bạn một lời xin lỗi.

Dùng khi bạn cần trả lại hoặc đưa cái gì đó (như tiền, lòng biết ơn, hoặc một lời giải thích) cho ai đó.

me

Đại từ

miː

tôi (tân ngữ)

Cô ấy đã đưa nó cho tôi.

Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.

sleep

Danh từ

sliːp

giấc ngủ

Tôi cần ngủ một chút trước chuyến bay dài.

Đề cập đến trạng thái nghỉ ngơi tự nhiên của cơ thể và tâm trí.

밤새

Danh từ, Trạng từ

suốt đêm

Anh ấy đã không thể ngủ suốt đêm vì học bài thi.

Được dùng như một phó từ để chỉ một hành động kéo dài suốt đêm. Đây là dạng rút gọn của 「밤사이」.

얘기하다

Động từ

nói chuyện; kể; nói

Tôi đã thành thật kể với một người bạn về nỗi lo gần đây.

Là dạng rút gọn thông dụng của 이야기하다. Tự nhiên trong lời nói hằng ngày khi trò chuyện với ai đó hoặc kể cho ai đó một điều gì.

오늘

Danh từ

hôm nay

Hôm nay thời tiết đẹp.

Chỉ ngày hiện tại.

Danh từ

mặt trăng, tháng

Một vầng trăng sáng đã mọc trên bầu trời đêm.

Đề cập đến vệ tinh tự nhiên của Trái đất hoặc một đơn vị thời gian. Ngữ cảnh thường làm rõ nghĩa.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.