Phương tiện

Hello Future

NCT Dream K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ NCT Dream: 'Hello Future'.

Big dreams and big thrills

Flying high 터무니없는 상상해봐

네 눈앞에 달려들고 있는 별

낚아 채 불을 태워 봐

시작이라는 걸 넌 믿을 수 있겠니?

이제야 사랑을 알 것 같아

Ready or not 가는 거야 [런쥔/천러] 나를 믿어

Soldiers knocking doors down yelling out

전쟁 전쟁 같던 시간들은

모두 뒤로 보내 가슴이 소리치네

달려가 날아 봐

If you’re rocking with me oh oh

Here we go here we go satellite radio

내 미래에 전해 줘

온 세상과 저 광야 위로

후회 없이 사랑했다고 말하게

[마크/All] 기다렸어 어서 와

[마크/All] 어디든 we’re coming together

[마크/All] 아무 걱정 하지 마

[마크/All] 잘 될 거야 Hello Future

[해챈/All] 너를 만나 같이 더 빛나 yeah yeah

Ey we’re on the way up we’re on the way up

[해챈/All] 아름다운 시간만 쌓자 yeah yeah yeah

We’re going way up we’re going

[제노/지성] On our way up Hello Future

[제노/지성] On our way up Hello Future

Ey 미래의 너를 조우하게 됐어

경계 위로 손을 맞대면

우린 너무 닮아 있어

뭘 더 찾게 될지 결국 웃게 될지

지금부턴 운명이라고 해

Fire fire 자욱한 연기 속에

살아남은 키 작은 꽃처럼

같은 시간 속에 너를 사랑하고 있어

Here we go here we go

날개를 펼치고

또 꺾이고 다쳐도

누구보다 강한 너잖아

미래의 미래에도 널 사랑할 나란 걸

[재민/All] 기다렸어 어서 와

[재민/All] 어디든 we’re coming together

[재민/All] 아무 걱정 하지 마

[재민/All] 잘 될 거야 Hello Future

[천러/All] 너를 만나 같이 더 빛나 yeah yeah

Ey we’re on the way up we’re on the way up

아름다운 시간만 쌓자 yeah yeah

We’re going way up we’re going

Ey I’m tryna’ center me

hey where your center be?

흔들리지 않게 걸어 나아갈 수 있을지

Too many cynical 거꾸로 갔던 Entropy

그 어디쯤 너 기다리고 있을지

멀지 않아 눈을 떠 봐

내가 원한 모든 건 너뿐이라고

we’re on our way up

타 버린 채 여린 온기의

남은 잿더미 속에 ready to clap back

그리 멀지 않은 peace

아픈 시간이 다만 짧기를 바라고 또 원했지

Who you gon’ believe?

[지성/All] 기다렸어 어서 와

[지성/All] 어디든 we’re coming together

[지성/All] 아무 걱정 하지 마

[지성/All] 잘 될 거야 Hello Future

[제노/All] 너를 만나 같이 더 빛나 yeah yeah

Ey we’re on the way up we’re on the way up

[제노/All] 아름다운 시간만 쌓자 yeah yeah

We’re going way up we’re going

We’re going way up

곁에 함께 있어줘

오직 너만이 내 미래라는 걸

Just keep looking to the stars

널 기다렸어

Hello Future

Từ vựng

big

Tính từ

bɪɡ

lớn; to

Họ sống trong một ngôi nhà lớn có khu vườn xinh đẹp.

Dùng để chỉ kích thước vật lý, số lượng hoặc tầm quan trọng.

dream

Danh từ

dɹim

giấc mơ

Tôi đã có một giấc mơ rất kỳ lạ đêm qua.

Chỉ những trải nghiệm tâm trí khi đang ngủ. Cũng có thể nghĩa là ước mơ hoặc khát vọng.

and

Liên từ

ænd

và; cùng với

Anh ấy thích táo và cam.

Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.

thrill

Danh từ

θrɪl

sự hồi hộp, phấn khích

Cảm giác hồi hộp khi chiến thắng cuộc đua không giống với bất cứ điều gì anh từng cảm thấy trước đây.

Thường được dùng cho những cảm xúc do điều gì đó thú vị hoặc hào hứng gây ra.

fly

Động từ

flaɪ

bay; đi bằng máy bay

Chúng tôi đã bay đến New York cho kỳ nghỉ hè của mình.

Dùng cho chim, côn trùng, hoặc di chuyển bằng máy bay.

high

Tính từ

haɪ

cao

Những chú chim đang bay cao trên bầu trời.

Khoảng cách lớn từ dưới lên trên.

터무니없다

Tính từ

vô lý; không có căn cứ; quá đáng

Anh ấy đã nói với tôi một lời nói dối vô lý.

Mô tả điều gì đó không có cơ sở thực tế hoặc cực kỳ vô lý, chẳng hạn như giá cả, tin đồn hoặc yêu cầu.

想像하다

Động từ

상상하다

tưởng tượng

Chúng tôi đã tự do tưởng tượng về tương lai.

Hình dung trong tâm trí về điều gì đó không thực sự hiện diện hoặc chưa được trải nghiệm.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.