Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ NCT U: 'The 7th Sense'.
차가운 세상 두 눈을 감고
침대에 누워 두 귀를 막고
어제가 오늘 또 오늘이 어제
때늦은 자책만 가득한 채
[TY/DY] We’ll take it slow
[TY/DY] Baby, baby we’ll take it slow
Oh
[JH/DY] 같은 꿈 마치 날 부르는
익숙한 노래 마침내 연결돼
감싸주지 나를 Hate is on me
반복되는 매일도 괜찮다고
깊은 어둠 위를 걸어
저 너머에 숨겨진 진짜를 봐
Open your eyes 조용히 Open your eyes
(조용히 Open your eyes)
Open your eyes 이제는 Open your eyes
(이제는 Open your eyes)
Open your eyes 조용히 Open your eyes
(조용히 Open your eyes)
Open your eyes 이제는 Open your eyes
Yeah, yeah
버려지지 않는 미움과 나를 괴롭히는 꿈
(이 꿈)
저 시계는 나를 비웃듯 한 치 오차 없이 가
(Oh yeah)
엉망진창 나도 날 모르겠어
어둡게 색칠 된 미래
허우적대 더 새까맣게 이 밤에 덧칠을 해
Ooh yeah
차가운 세상 두 눈을 감고
침대에 누워 두 귀를 막고
어제가 오늘 또 오늘이 어제
때늦은 자책만 가득한 채
[TY/DY] We’ll take it slow
(We’ll take it slow, take it slow)
[TY/DY] Baby, baby we’ll take it slow
Oh
[JH/DY] 같은 꿈 마치 날 부르는
익숙한 노래 (You do)
[JH/DY] 마침내 연결돼 (You want)
Uh 여전히 어딘가로
이름 모를 지역에 난 이름 모를 Hall 로
몇 밤을 자도 편치 않은 어딘가 에서도
결국 대부분 내
시간을 보내는 Explorer
Uh, and that’s a long ass ride
정신없이 휘둘리다 결국 눈을 감지
꿈과 지금 사이를 또 한번 의심하고
난 또 확인할 게 있어 바로
지금 너와 같이, Uh
Open your eyes 조용히 Open your eyes
(조용히 Open your eyes)
Open your eyes 이제는 Open your eyes
(Open your eyes)
Open your eyes 조용히 Open your eyes
(조용히 Open your eyes)
Open your eyes 이제는 Open your eyes
난해한 저 불규칙 속에 (속에)
깊이 가려져왔던 (가려진) Story
눈을 뜨네 이 노랠 통해
읽혀 지는 너의 꿈 (꿈)
긴 잠에서 깨어난 (난)
내 일곱 번째의 감각
Oh 내 곁에 다가와 펼쳐진 밤
조금씩 가까워 지는 다른 꿈
이해가 돼 모두가 내 것처럼 다
Open your eyes
진짜를 봐 Open your eyes
Open your eyes
Open your eyes (혼자가 아니야 난 I, I)
차갑다
Tính từlạnh
Gió mùa đông thì lạnh.
Mô tả nhiệt độ lạnh hoặc tính cách lạnh lùng, không thân thiện.
世上
Danh từ세상
thế giới
Thế giới rộng lớn và có nhiều việc phải làm.
Chỉ thế giới hoặc xã hội nói chung.
두
Từ định ngữhai
Làm ơn cho tôi hai quả táo.
Một số từ gốc Hàn được sử dụng trước các từ đếm và danh từ.
눈
Danh từmắt; tuyết
Mùa đông tuyết rơi nhiều.
Từ '눈' (nun) trong tiếng Hàn có hai nghĩa phổ biến: 'mắt' và 'tuyết'. Ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa của từ.
을
Tiểu từtiểu từ tân ngữ
Tôi đọc một cuốn sách.
Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.
감다
Động từnhắm (mắt); gội (đầu); cuộn/quấn
Tôi nhắm mắt lại vì tôi mệt.
Từ này có nhiều nghĩa, bao gồm nhắm mắt, gội đầu hoặc cuộn/quấn thứ gì đó.
寢臺
Danh từ침대
giường
Chiếc giường mới thoải mái.
Một món đồ nội thất dùng để ngủ hoặc nghỉ ngơi.
에
Tiểu từở, tại, vào (tiểu từ chỉ địa điểm/thời gian)
Có một cuốn sách trong cặp.
Chỉ địa điểm nơi có vật gì đó hoặc hành động diễn ra. Cũng có thể chỉ thời gian.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.