Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Cookie

NewJeans K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ NewJeans: 'Cookie'.

내가 만든 쿠키

너를 위해 구웠지

But you know that it ain’t for free, yeah

내가 만든 쿠키

너무 부드러우니

자꾸만 떠오르니

널 choco-chip으로

Sprinkle로

입맛 버리게 만들고 싶어

숨기고 있지만 널 더 보고 싶어

If you want it

You can get it

If you want it

네 목소리를 또 들려줘 boy

식사는 없어 배고파도

음료는 없어 목말라도

달콤한 맛만 디저트만 만

원하게 될 거 알잖아

식사는 없어 배고파도

음료는 없어 목말라도

달콤한 맛만 디저트만 만

원하게 될 거 알잖아

내가 만든 쿠키

너에게는 독이지

네 마음속을 녹이지

So good, yeah

Looking at my cookie

역시 향기부터 다르니 (Taste it)

한입은 모자라니

널 choco-chip으로

Sprinkle로

정신 못 차리게 만들고 싶어

숨기고 있지만 널 더 보고 싶어

If you want it

You can get it

If you want it

네 목소리를 또 들려줘 boy

식사는 없어 배고파도

음료는 없어 목말라도

달콤한 맛만 디저트만 만

원하게 될 거 알잖아

식사는 없어 배고파도

음료는 없어 목말라도

달콤한 맛만 디저트만 만

원하게 될 거 알잖아

Bet you know

Bet you know

Bet you know I

레시핀 없어 딴 데서는 못 찾아

Take it

Don’t break it

I wanna see you taste it

Sugar, got sugar

난 재료 안 아끼지

Bet you know

Bet you know

Bet you know I

네 다이어트를 망치고 싶어 나

Take it

Don’t break it

I wanna see you taste it

Sugar, got sugar

Bet you want some

식사는 없어 배고파도

음료는 없어 목말라도

달콤한 맛만 디저트만 만

원하게 될 거 알잖아

식사는 없어 배고파도

음료는 없어 목말라도

달콤한 맛만 디저트만 만

원하게 될 거 알잖아

Yeah yo

Yeah yo

Mm mm

Yeah yo

Yeah yo

Mm mm

내가 만든 쿠키

Come and take a lookie

우리 집에만 있지 놀러 와

얼마든지 굽지

그런데 너 충치

생겨도 난 몰라

내가 만든 쿠키

Come and take a lookie

우리 집에만 있지 놀러 와

얼마든지 굽지

그런데 너 충치

생겨도 난 몰라

Từ vựng

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

만들다

Động từ

làm, tạo ra

Tôi đã làm một chiếc bánh với bạn của tôi.

Được sử dụng để tạo ra một cái gì đó, từ các đối tượng vật lý như thực phẩm hoặc đồ thủ công đến những thứ trừu tượng như kế hoạch hoặc ký ức.

쿠키

Danh từ

bánh quy

Tôi thích tự tay nướng bánh quy tại nhà vào mỗi cuối tuần.

Đề cập đến một món ngọt nhỏ được nướng. Cũng được dùng trong tin học để chỉ các tệp theo dõi.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

爲하다

Động từ

위하다

làm vì; quý trọng; chăm sóc

làm việc vì đất nước

Dùng để diễn tả việc làm điều gì đó vì lợi ích của ai đó hoặc cái gì đó, hoặc để trân trọng/chăm sóc.

굽다

Động từ

nướng; uốn cong

Làm ơn cho tôi biết cách nướng thịt ngon.

Đề cập đến việc nấu thức ăn trên lửa hoặc trong lò. Cũng có thể có nghĩa là uốn cong hoặc bị cong.

but

Liên từ

bʌt

nhưng

Tôi muốn đi, nhưng trời bắt đầu mưa.

Được sử dụng để giới thiệu một tuyên bố trái ngược với những gì vừa được nói.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.