Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Dice

NMIXX K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ NMIXX: 'Dice'.

번쩍 뜬 눈을 깜빡

머린 핑핑핑 돌아

상상도 못한 drama

첫 scene을 찍어볼 time (go go)

이제 곧 시작될 challenge

아마 쉽지는 않겠지

긴장해 팽팽하게, babe

(Vamos amigos)

Y-e-a-h (I wanna go)

무한히 펼쳐진 Universe

사-이 (I wanna know)

끌리는 Card를 뒤집어

고민은 Nope, 어서 Pick it

1부터 N까지 선택해 봐

O.O 기대돼 나

Now open it up

(What a surprise!)

저 하늘 위를 surfing

이 바닷속을 flying

모든 걸 펼쳐도 좋아 Are you ready?

All-in now 시작해 봐

과감하지만 태연하게 Start it

Let’s roll the Dice, ya!

판도를 뒤집어 완전히

던져봐 Nice shot

운명은 이 손안에 babe

눈앞에 열린 세상의 (yeah)

우리를 기대해

So tell me what you want,

where you wanna go

NMIXX, Change UP! (Let’s go)

Big wave Big wave 피하지 마

Break it up Break it up 맞서 어서

헤엄쳐 더 높은 파도 위로

좀 더 유연하게

트러블들을 드리블해 and pass it

Perfect 10 보다 높은 number

그 이상을 향해 Jump up

현실 같은 dream은 이젠 빠져나와

깨어나도 깨어나 더

수면 위를 날아 Fly high

(Oh oh oh oh oh oh oh oh oh)

그 누구도 가지 않은 미지의 camino

So exciting, I’m so excited

이 반전의 반전의 반전을 기대해 babe

Would you go with me?

Let’s roll the Dice!

저 구름 속을 diving

이 파도 위를 riding

말이 좀 안 되면 어때 No more waiting

All-in now 다 걸어봐

고민할 필요도 없어 Go get it

Put’em up!

We go up, We NMIXX!

Don’t fall asleep no more

You should come on board

서둘러 시간이 없어 babe

Let’s roll the Dice, ya!

함께 만들어가는 score

좋았어 Nice shot

따라잡을 수 없는 number

상상을 뛰어넘을 세계

Would you go with me?

Let’s roll the Dice!

Từ vựng

번쩍

Trạng từ

loé sáng; chợt nghĩ ra; tỉnh hẳn

Tôi chợt tỉnh giấc khi nghe thấy giọng mẹ.

Dùng để mô tả cái gì đó lóe sáng nhanh chóng, một sự nhận ra bất chợt, hoặc trở nên tỉnh táo ngay lập tức.

뜨다

Động từ

mở (mắt); nổi; mọc; trở nên nổi tiếng

Điều đầu tiên bạn làm khi mở mắt vào buổi sáng là gì?

Một động từ rất linh hoạt với nhiều nghĩa. Trong câu này, nó có nghĩa là 'mở mắt'.

Danh từ

mắt; tuyết

Mùa đông tuyết rơi nhiều.

Từ '눈' (nun) trong tiếng Hàn có hai nghĩa phổ biến: 'mắt' và 'tuyết'. Ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa của từ.

Tiểu từ

tiểu từ tân ngữ

Tôi đọc một cuốn sách.

Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.

깜빡

Trạng từ

chớp mắt; (quên) thoáng qua

Tôi đã hoàn toàn quên mất lời hứa.

Được sử dụng để mô tả hành động chớp mắt hoặc quên điều gì đó trong giây lát.

머리

Danh từ

đầu, tóc

Tôi đã uống thuốc vì bị đau đầu.

Có thể chỉ đầu về mặt giải phẫu hoặc tóc trên đầu. Cũng được dùng một cách ẩn dụ để có nghĩa là 'trí óc' hoặc 'người lãnh đạo'.

핑핑

Trạng từ

choáng váng; quay cuồng

Đầu óc tôi quay cuồng.

Trạng từ mô tả chuyển động xoay nhanh hoặc cảm giác chóng mặt.

돌다

Động từ

quay, xoay

Tôi bị chóng mặt.

Dùng để mô tả sự quay hoặc chóng mặt. Cũng có thể có nghĩa là lưu thông hoặc đi vòng quanh.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.