Phương tiện

Abing Abing

Orange Caramel K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Orange Caramel: 'Abing Abing'.

너무 더운 날이야 (너)

오늘 따라 너무 늦는 거야 (No)

불 한증막 싸 싸우나 같아 (싸)

싸우자는 거야 땀은 삐질 삐질

더워 기진맥진

오 베리 베리 스트로베리로

스트레스 따윈 날려 바닐라 빙수로

여름 더위 따윈 날려

배 배라로 달려 으슬으슬

시원함을 참을 수 없어

아삭 아삭 아삭 시원해서 아빙 아빙

바싹 바싹 더운 올 여름엔 아빙 아빙

손에 손잡고 스푼 들고서

써써써 써리원 아빙 빙

정들겠어 (정들겠어)

정들겠어 아 아 아 아이스크림 빙수

반하겠어 (반하겠어)

사실은 말야 (뭐?)

엄마는 외계인인 가봐 (뭐?)

더위 따윈 안타는 것 같아 (타)

비결이 뭘까 아빙인가봐 (흥~)

나 몰래 먹나 봐 (Ah~)

오 매일매일 매일 나 나 난 고민해

쿠앤크 빙수 먹을까 참 우유부단해

자꾸 자꾸 생각이나 배라로 달려

워~ 시원함을 참을 수 없어

아삭 아삭 아삭 시원해서 아빙 아빙

바싹 바싹 더운 올 여름엔 아빙 아빙

손에 손잡고 스푼 들고서

써써써 써리원 아빙 빙

정들겠어 (정들겠어)

정들겠어 아 아 아 아이스크림 빙수

반하겠어 (반하겠어)

꿈처럼 사라져 버린 걸까

아름다운 시간이었어

정들겠어 (정들겠어)

아삭 아삭 아삭 시원해서 아빙 아빙

(아빙 정들겠어)

바싹 바싹 더운 올 여름엔 아빙 아빙

(아빙 정들겠어)

손에 손잡고 스푼 들고서

써써써 써리원 아빙

정들겠어 정들겠어

바닥이 보이네 손이 바빠지네

스르르르륵 녹여줘 아빙 아빙

Từ vựng

너무

Trạng từ

quá, rất, cực kỳ

Đừng lo lắng quá.

Chỉ ra rằng một cái gì đó vượt quá một mức độ hoặc giới hạn nhất định. Có thể được sử dụng trong cả bối cảnh tích cực và tiêu cực.

덥다

Tính từ

nóng (thời tiết)

Vào mùa hè, thời tiết nóng đến nỗi tôi thường ăn kem.

Dùng để mô tả nhiệt độ không khí cao. Trái nghĩa với nó là 춥다 (lạnh).

Danh từ

ngày

Hôm nay thời tiết đẹp.

Danh từ '날' trong tiếng Hàn chủ yếu có nghĩa là 'ngày'. Nó có thể chỉ một ngày cụ thể, khoảng thời gian ban ngày, hoặc điều kiện thời tiết, như trong '날씨' (thời tiết). Đây là một từ cơ bản được sử dụng trong cuộc trò chuyện hàng ngày để nói về thời gian, ngày tháng và môi trường.

이다

Động từ, Tiểu từ, Hậu tố

Người đó là bạn của tôi.

Động từ 'là' trong tiếng Hàn, được sử dụng để chỉ một danh từ là vị ngữ của chủ ngữ. Nó được gắn trực tiếp vào danh từ.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

오늘

Danh từ

hôm nay

Hôm nay thời tiết đẹp.

Chỉ ngày hiện tại.

따라

Tiểu từ

đặc biệt, riêng (hôm nay/lần này)

Không hiểu sao hôm nay kẹt xe ghê.

Một trợ từ được gắn vào danh từ (thường liên quan đến thời gian như 'hôm nay' hoặc 'ngày đó') để diễn tả rằng một điều gì đó bất thường hoặc đặc biệt xảy ra vào dịp đó.

늦다

Động từ, Tính từ

muộn; chậm

Tôi cần nhanh lên để không bị muộn cuộc họp.

Có thể có nghĩa là đến muộn một cuộc hẹn hoặc sự kiện, hoặc chậm về tốc độ hoặc tiến độ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.