Phương tiện

Magic Girl

Orange Caramel K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Orange Caramel: 'Magic Girl'.

힐끔힐끔 날 보는 너 눈이 닳아

버리겠어 어떡해 어떡해

부끄부끄 부끄럽게 뚫어져라

쳐다보면 어떡해 어떡해

내가 그렇게나 예쁘니

얼마만큼 나를 좋아하니

하늘에 뜬 별만큼 바다에 소금만큼

꽉 찬 느낌인거니

난 몰라 난 몰라 천번만번

말해 줘도 몰라 몰라

사랑인지 뭔지 그 심정이

미칠듯이 궁금해

소란해 소란해 내 가슴에

불난듯이 소란해져

책임져 책임져 날 책임져

날 이렇게 만든 너

말랑말랑 내 입술이 젤리 같다

말했니 나 어떡해 어떡해

살금살금 다가오며 키스하자

졸라대면 어떡해 어떡해

어쩜 이렇게 딱 맞추니

내가 뭘 원하고 바라는지

마치 마법사같이 요술을 부린듯이

날 쥐고 흔드는 너

난 몰라 난 몰라 천번만번

말해 줘도 몰라 몰라

사랑인지 뭔지 그 심정이

미칠듯이 궁금해

소란해 소란해 내 가슴에

불난듯이 소란해져

책임져 책임져 날 책임져

날 이렇게 만든 너

난 몰라 난 몰라 빠졌나 봐

달콤한 너의 함정에

죽어도 죽어도 못 벗어나

난 이제 니 여자야

나나나 나나나 나나나나 (Ah)

노래 불러 널 부르면 (널 부르면)

새처럼 날아와 날 안아 줘 (Ooh)

사랑해 속삭여 줘

Từ vựng

힐끔힐끔

Trạng từ

liếc; nhìn trộm

Anh ấy đã nhìn trộm tôi qua gương.

Mô tả việc nhìn ai đó hoặc cái gì đó lặp đi lặp lại và nhanh chóng bằng cách liếc mắt sang một bên.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

보다

Động từ

nhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ

Hôm nay tôi xem một bộ phim.

Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

Danh từ

mắt; tuyết

Mùa đông tuyết rơi nhiều.

Từ '눈' (nun) trong tiếng Hàn có hai nghĩa phổ biến: 'mắt' và 'tuyết'. Ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa của từ.

Tiểu từ

tiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ

Nhà ở xa.

Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.

닳다

Động từ

mòn

Gót giày đã mòn hết rồi.

Bị giảm kích thước hoặc số lượng do ma sát hoặc sử dụng.

버리다

Động từ

vứt bỏ; từ bỏ

Vui lòng vứt rác vào khu vực được chỉ định.

Được sử dụng để loại bỏ mọi thứ hoặc từ bỏ người/địa điểm. Cũng có thể là một động từ phụ để chỉ một hành động đã hoàn thành.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.