Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Shanghai Romance

Orange Caramel K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Orange Caramel: 'Shanghai Romance'.

빠졌나봐 빠졌나봐

Lovin’ my boy

빠질거야 빠질거야 너의 맘도

오늘밤도 내일밤도 만날 My boy

100%는 아녀도.

Baby Oh~내꺼 해줄꺼지 응?

Baby Oh~보고 싶은 내님아

Baby 쌰쌰쌰 오! 나의 샹하이 러브

자꾸자꾸 나타나

Baby 쌰쌰쌰 대체 넌 뭐야

훌쩍훌쩍 날 울려

쌰쌰쌰 내맘 오늘도

두근두근 거리게

Baby 쌰쌰쌰 오! 나의 샹하이 러브

도도도도 도도해

비행기를 타고가야 만날텐데

만만치가 않아않아 울먹울먹

양쯔강 을 건너건너 가고파도

돈이없어 힘들어

Baby Oh~ 내꺼 해줄꺼지 응?

Baby Oh~ 보고 싶은 내님아

Baby 쌰쌰쌰 오! 나의 샹하이 러브

자꾸자꾸 나타나

Baby 쌰쌰쌰 대체 넌 뭐야

훌쩍훌쩍 날 울려

쌰쌰쌰 내맘 오늘도

두근두근 거리게

Baby 쌰쌰쌰 오! 나의 샹하이 러브

도도도도 도도해

Hey~거기 수트입은 샹하이 Boy

왜 내가 눈떴을 땐 보이지 않는거야

아무 소리 없이 사라진 넌 나뻐

너는 내가 아마 처음 느낀 사랑일 껄

꿈이지만 난 니꺼

아무리 보고파도 그게 잘 안돼

어떡 해야 해 난 어떻게. 잊어야 하나 봐

잊으려 노력해도 그게 잘 안돼

자꾸 나타나잖아 꿈에 보이잖아

쌰쌰쌰 오! 나의 샹하이 러브

자꾸자꾸 나타나

Baby 쌰쌰쌰 대체 넌 뭐야

훌쩍훌쩍 날 울려

쌰쌰쌰 내맘 오늘도

두근두근 거리게

Baby 쌰쌰쌰 오! 나의 샹하이 러브

너무나도 도도해

Từ vựng

빠지다

Động từ

vắng mặt, rơi vào

Anh ấy đã vắng mặt trong cuộc họp.

빠지다 có nhiều nghĩa, bao gồm 'rơi vào' (물에 빠지다 - rơi xuống nước), 'giảm' (살이 빠지다 - giảm cân), và 'vắng mặt' trong một cuộc tụ họp hoặc sự kiện.

loving

Tính từ

ˈlʌvɪŋ

đầy yêu thương, trìu mến, chu đáo

Một lời nhắn đầy yêu thương có thể khiến một ngày khó khăn bớt cô đơn.

Dùng cho người, hành động, mái nhà hoặc lời nhắn thể hiện tình cảm và sự quan tâm dịu dàng.

my

Từ hạn định

maɪ

của tôi

Đây là nhà của tôi.

Chỉ sự sở hữu của người nói.

boy

Danh từ

bɔɪ

con trai

Cậu bé đang chơi với những chiếc xe đồ chơi trong vườn.

Một đứa trẻ hoặc thanh niên là nam giới.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

Tiểu từ

của (tiểu từ sở hữu)

Cái đó là của mọi người.

Chỉ sự sở hữu, tương tự như 'của' trong tiếng Việt. Nó kết nối hai danh từ, với danh từ đầu tiên sở hữu danh từ thứ hai.

Danh từ

tấm lòng, trái tim

Cô ấy rộng lượng.

Là dạng rút gọn thông thường trong giao tiếp của '마음' (ma-eum). '맘이 넓다' là một thành ngữ có nghĩa là rộng lượng hoặc phóng khoáng.

Danh từ, Tiểu từ

cũng

Tôi cũng đang học tiếng Hàn.

Một tiểu từ thêm ý nghĩa 'cũng' hoặc 'ngoài ra'. Nó được gắn vào danh từ, đại từ hoặc trạng từ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.