Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

You and I

Park Bom K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Park Bom: 'You and I'.

No mater what happens

even when the skys falling down

l promise you

that I will never let you go

You 내가 쓰러질 때

절대 흔들림없이

강한 눈빛으로

몇 번이고 날 일으켜줘

And You 나 힘에 겨울 때

슬픔의 벼랑 끝까지 또 어김없이

찾아와 두 손 잡은 그대에게

난 해준게 없는데

초라한 나지만

오늘 그대 위해 이 노랠 불러요

Tonight 그대의 두눈에

그 미소 뒤에 날 위해 감춰 왔던

아픔이 보여요

You and I together,

it’s just feel so right

이별이란 말은 never,

그 누가 뭐라해도 난 그댈 지킬게

You and l together,

내 두 손을 놓지 마

안녕이란 말은 never,

내게 이 세상은 오직 너하나기에

다른 많은 사람처럼

우리 사랑 역시 조금씩 변하겠죠

하지만 제발 슬퍼말아요

오랜 친한 친구처럼

나만은 믿을 수 있게, 기댈 수 있게

I promise you that l’ll be right here baby

난 해준게 없는데

초라한 나지만

오늘 그댈 위해 이 노래 불러요

Tonight 그대의 두 눈에

그 미소 뒤에 날 위해 감춰왔던

아픔이 보여요

You and l together,

it’s just feel so right

이별이란 말은 never,

그 누가 뭐라 해도 난 그댈 지킬게

You and l together,

내 두 손을 놓지 마

안녕이란 말은 never,

내게 이 세상은 오직 너하나기에

외로운 밤이 찾아올 땐

나 살며시 눈을 감아요

그대의 숨결이 날 안을 때

무엇도 두렵지 않죠

이 세상 그 어떤 누구도

그대를 대신할 수 없죠

You are the only one

And l’ll be there for you baby

You and l together,

it’s just feel so right

이별이란 말은 never,

그 누가 뭐라 해도 난 그댈 지킬게

You and l together,

내 두 손을 놓지 마

안녕이란 말은 never,

내게 이 세상은 오직 너와 나기에

Just you and i

Forever and ever

Từ vựng

no

Từ hạn định

noʊ

không; không có cái nào

Không còn chỗ ngồi nào trống.

'No' được dùng làm hạn định từ trước một danh từ để chỉ số lượng bằng không.

mater

Danh từ

ˈmeɪ.t̬ɚ

mẹ; má, nhất là trong cách dùng thân mật hoặc hơi cổ kiểu Anh

Sau khi chuyển vào ký túc xá, anh ấy viết thư cho mẹ.

Từ này chỉ mẹ của mình và có thể mang sắc thái thân mật, kiểu Anh hoặc hơi cổ một cách cố ý.

what

Thán từ

wɑt

cái gì!

Cái gì! Thật là tuyệt vời.

Được dùng làm từ cảm thán để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin được.

happen

Động từ

ˈhæpən

xảy ra

Bất cứ điều gì cũng có thể xảy ra trong nửa giờ tới.

Được sử dụng để mô tả các sự kiện hoặc tình huống diễn ra.

even

Danh từ

ˈivən

buổi tối; lúc cuối ngày, chủ yếu trong văn phong văn học

Khi chạng vạng buông xuống, ngôi làng trở nên yên tĩnh và đèn bắt đầu sáng trong các ô cửa sổ.

Đây là một danh từ hiếm trong giao tiếp hiện đại, thường xuất hiện trong văn học, thơ ca hoặc văn phong cố ý mang màu sắc cổ xưa.

when

Liên từ

ʍɛn

khi

Tôi đã rất hạnh phúc khi gặp cô ấy.

Dùng để nối các mệnh đề để chỉ ra rằng hai việc xảy ra cùng lúc.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

sky

Danh từ

skaɪ

bầu trời

Những ngôi sao đang tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời đêm.

Chỉ vùng không gian phía trên trái đất nơi có mây và các vì sao.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.